Câu hỏi:

Tại sao bị sâu răng?

627 Lượt xem
30/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Do hoạt động mạnh mẽ của các vi khuẩn trong các mảng bám thức ăn trong khoang miệng.

B. Do không đánh răng thường xuyên.

C. Do có sâu trong miệng.

D. Do tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nếu thực hiện hít vào gắng sức và thở ra gắng sức, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Thở ra gắng sức sẽ thải lớp khí cặn bên trong phổi ra ngoài, hít vào gắng sức giúp lấy lớp khí cặn mới từ môi trường.

B. Hít vào gắng sức lấy thêm một lượng dư khí gọi là khí bổ sung vào phổi, thở ra gắng sức thải lượng khí dự trữ trong phổi ra ngoài.

C. Thở ra gắng sức và hít vào gắng sức giúp tăng lượng khí lưu thông gấp 2 lần lượng khí lưu thông bình thường.

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ở các vùng bị viêm thường xuất hiện dịch màu trắng, vàng, sau đó khô thành vảy. Bản chất chất dịch đó là gì?

A. Xác tiểu cầu, xác đại thực bào

B. Xác bạch cầu, xác vi khuẩn

C. Các thành phần trong huyết tương

D. Xác kháng thể, kháng nguyên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Miễn dịch nào dưới đây không phải miễn dịch tự nhiên?

A. Miễn dịch được nhận từ mẹ (mẹ truyền kháng thể cho con khi mang thai)

B. Miễn dịch được tạo từ tiêm vacxin

C. Miễn dịch được tạo từ việc đã bị nhiễm bệnh đó trong quá khứ

D. Miễn dịch được tạo do cơ thể ngẫu nhiên tiếp xúc với nguồn kháng thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhưng thành phần nào tham gia vào phản ứng đông máu?

A. Tiểu cầu, huyết tương

B. Tiểu cầu, hồng cầu

C. Tiểu cầu, bạch cầu

D. Chất tơ máu, huyết tương

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đặc điểm nào của mũi không có chức năng làm ấm, ẩm, sạch không khí đưa vào phổi?

A. Niêm mạc mũi có nhiều lông

B. Niêm mạc mũi tiết chất nhày

C. Mao mạch bên trong mũi dày đặc

D. Đường dẫn khí của mũi thông với ống tiêu hóa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 35 (có đáp án): Ôn tập học kì I
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh