Câu hỏi: Nội dung xác minh tài sản, thu nhập trong công tác kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị như thế nào?
A. Tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng của bản kê khai; tính trung thực trong việc giải trình về nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm
B. Tính rõ ràng của bản kê khai và trong việc giải trình về nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm
C. Tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng của bản kê khai
D. Tính trung thực trong việc giải trình về nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm
Câu 1: Trình tự giải quyết tố cáo?
A. Tiếp nhận, xử lý thông tin tố cáo; Xác minh nội dung tố cáo; Kết luận nội dung tố cáo
B. Tiếp nhận, xử lý thông tin tố cáo; Xác minh nội dung tố cáo; Kết luận nội dung tố cáo; Xử lý tố cáo của người giải quyết tố cáo; Công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo
C. Thụ lý tố cáo; Xác minh nội dung tố cáo; Kết luận nội dung tố cáo; Xử lý kết luận nội dung tố cáo của người giải quyết tố cáo
D. Tiếp nhận, xử lý thông tin tố cáo; Xác minh nội dung tố cáo; đối thoại; kết luận tố cáo
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Luật Phòng chống tham nhũng năm 2018 quy định việc xử lý tài sản tham nhũng như thế nào?
A. Tài sản tham nhũng phải được thu hồ theo quy định của pháp luật
B. Tài sản tham nhũng phải được trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp theo quy định của pháp luật
C. Tài sản tham nhũng phải được tịch thu theo quy định của pháp luật
D. Tài sản tham nhũng phải được thu hồi, trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc tịch thu theo quy định của pháp luật
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Những người nào có nghĩa vụ kê khai tài sản?
A. Cán bộ, công chức nhà nước
B. Sĩ quan Công an nhân dân; sĩ quan Quân đội nhân dân, quân nhân chuyên nghiệp
C. Người giữ chức vụ từ Phó trưởng phòng và tương đương trở lên công tác tại đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, người được cử làm đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Người ứng cử đại biểu Quốc hội, người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân
D. Cả ba phương án trên
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Theo Luật Thanh tra năm 2010, nội dung nào sau đây không phải là căn cứ để ra quyết định thanh tra?
A. Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật
B. Yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng,chống tham nhũng
C. Yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng,chống tham nhũng
D. Theo yêu cầu của thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Luật Thanh tra năm 2010 quy định thời hạn gửi quyết định thanh tra cho đối tượng thanh tra (trừ trường hợp thanh tra đột xuất ) là bao nhiêu ngày, kể từ ngày ký quyết định thanh tra?
A. Chậm nhất là 05 ngày
B. Chậm nhất là 07 ngày
C. Không quá 03 ngày
D. Chậm nhất là 03 ngày
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Theo Luật Khiếu nại năm 2011, khiếu nại thuộc trường hợp nào sau đây không được thụ lý giải quyết?
A. Quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại không liên quan trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khiếu nại
B. Quyết định hành chính bị khiếu nại liên quan trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khiếu nại
C. Quyết định hành chính bị khiếu nại không ảnh hưởng trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khiếu nại
D. Quyết định hành chính bị khiếu nại không liên quan trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khiếu nại
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi viên chức ngành Thanh tra có đáp án - Phần 3
- 0 Lượt thi
- Không giới hạn
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi viên chức ngành Thanh tra có đáp án
- 406
- 1
- 30
-
48 người đang thi
- 411
- 0
- 30
-
35 người đang thi
- 280
- 0
- 10
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận