Câu hỏi:

Nội dung nào sau đây đúng ? 

1. Hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất

2. Hướng động dương là khả năng vận động theo chiều thuận của cây trước tác nhân kích thích.

3. Hướng động âm là khả năng vận động theo chiều nghịch của cây trước các tác nhân kích thích

4. Hướng động dương là cử động sinh trưởng của thân cây vươn về phía tác nhân kích thích.

267 Lượt xem
30/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A.  1,2,3

B.  2,3

C.  1,2,3,4

D.  2,3,4

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

A.  Chiếu sáng từ hai hướng.

B.  Chiếu sáng từ ba hướng.

C.  Chiếu sáng từ một hướng.

D.  Chiếu sáng từ nhiều hướng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Thế nào là hướng tiếp xúc?

A.  Là sự vươn cao tranh ánh sáng với cây xung quanh.

B.  Là sự sinh trưởng khi có tiếp xúc với các cây cùng loài

C.  Là phản ứng sinh trưởng đối với sự tiếp xúc.

D.  Là sự sinh trưởng của thân (cành) về phía ánh sáng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hoocmon nào chi phối tính hướng sáng của cây?

A.  Auxin.

B.  Gibêrêlin.

C.  Etylen.

D.  Phitocrom

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Câu nào sau đây không phải vai trò hướng trọng lực của cây?

A.  Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng cùng chiều với sức hút của trọng lực gọi là hướng trọng lực âm

B.  Hướng trọng lực giúp cây cố định ngày càng vững chắc vào đất, rễ cây hút nước cùng các ion khoáng từ đất nuôi cây.

C.  Đỉnh rễ cây sinh trưởng vào đất gọi là hướng trọng lực dương

D.  Phản ứng của cây đối với hướng trọng lực được gọi là hướng trọng lực hay hướng đất

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hướng động là:

A.  Vận động của rễ hướng về lòng đất.

B.  Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến.

C.  Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.

D.  Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghệm Sinh học 12 Bài 23 (có đáp án): Hướng động
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh