Câu hỏi:
Nội dung nào dưới đây biểu hiện quan hệ nhân thân giữa vợ và chồng?
A. Vợ, chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau.
B. Vợ, chồng cùng đứng tên sở hữu chiếc ô tô hạng sang.
C. Chồng đứng tên một mình trong sổ gửi tiền tiết kiệm tại ngân hàng.
D. Chồng được thừa kế riêng một mảnh đất do cha mẹ để lại.
Câu 1: Ngành, nghề kinh doanh nào dưới đây là ngành, nghề kinh doanh có điều kiện?
A. Sản xuất nông sản sạch.
B. Tổ chức dạy thêm, học thêm.
C. Dịch vụ cưới hỏi.
D. Cắt tóc, gội đầu.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Nhà nước và người sử dụng lao động sẽ có chính sách ưu đãi đối với những người lao động có điều kiện căn bản nào dưới đây?
A. có bằng tốt nghiệp đại học.
B. Có thâm niên công tác trong nghề.
C. Hồ sơ lao động.
D. Hợp đồng lao động.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Vợ, chồng bình đẳng trong sử dụng thời gian nghỉ chăm sóc con ốm theo quy định của pháp luật là nội dung của bình đẳng trong quan hệ
A. tài sản.
B. nhân thân.
C. lao động.
D. huyết thống.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Để tăng lợi nhuận, công ty Y thường xuyên bí mật xả chất thải độc hại chưa qua xử lí ra ngoài môi trường, đồng thời thuê một số lao động dưới 14 tuổi vào làm việc. Công ty B đã vi phạm bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?
A. Kinh doanh và việc làm.
B. Kinh doanh và bảo vệ môi trường.
C. Kinh doanh và điều kiện làm việc.
D. Kinh doanh và lao động.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu tài sản chung, thể hiện ở các quyền nào dưới đây?
A. chiếm hữu, sử dụng, định đoạt.
B. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản riêng.
C. Mua, bán, đổi, cho vay mượn tài sản chung.
D. Mua, bán, đổi, cho vay, mượn, đầu tư kinh doanh.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình được thực hiện ở việc đối xử với nhau như thế nào?
A. Công bằng, bình đẳng, tôn trọng.
B. Công bằng, dân chủ, bình đẳng.
C. Công bằng, dân chủ, tôn trọng.
D. Công bằng, tôn trọng, yêu thương.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm GDCD 12: (có đáp án): Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực đời sống
- 2 Lượt thi
- 34 Phút
- 34 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Giáo dục công dân 12
- 606
- 0
- 53
-
18 người đang thi
- 556
- 0
- 22
-
73 người đang thi
- 570
- 1
- 25
-
64 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận