Câu hỏi: Nội dung chính của quyền tự do kinh doanh KHÔNG bao gồm:
A. Quyền được bảo đảm sở hữu đối với tài sản
B. Quyền tự do thành lập doanh nghiệp, tự do hợp đồng, tự do cạnh tranh lành mạnh
C. Quyền tự định đoạt trong lĩnh vực giải quyết tranh chấp
D. Quyền tự do lựa chọn ngành nghề, sản phẩm kinh doanh
Câu 1: Trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định áp dụng pháp luật nước ngoài, tập quán thương mại quốc tế hoặc có quy định khác với quy định của pháp luật Việt Nam, thì:
A. Phải áp dụng theo pháp luật Việt Nam
B. Phải áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế
C. Có thể lựa chọn áp dụng theo pháp luật Việt Nam hoặc theo Điều ước quốc tế
D. Áp dụng theo sự lựa chọn của nguyên đơn
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Doanh nghiệp tư nhân là gì?
A. Doanh nghiệp do 1 cá nhân làm chủ
B. Tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình và mọi hoạt động của doanh nghiệp
C. Doanh nghiệp do nhiều người đồng sở hữu
D. A và B đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trường hợp nào sau đây được phép mở doanh nghiệp tư nhân:
A. Sĩ quan, hạ sĩ quan trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân VN
B. Cá nhân người nước ngoài
C. Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các DN 100% vốn sở hữu nhà nước
D. Người đang chấp hành hình phạt tù
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Thương nhân nước ngoài là thương nhân:
A. Được thành lập, đăng ký theo quy định của pháp luật nước ngoài
B. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam
C. Được cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài công nhận
D. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước thứ ba
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Điều kiện nào kô có trong điều kiện đăng ký kinh doanh:
A. Phải có logo của doanh nghiệp
B. Tên doanh nghiệp tư nhân phải viết được bằng tiếng Việt
C. Kô được đặt tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký
D. Tên tiếng nước ngoài của doanh nghiệp phải được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp trên các giấy tờ giao dịch
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Điểm khác nhau về định nghĩa hành vi thương mại quốc tế giữa pháp luật nước ta với quan niệm của WTO?
A. Luật thương mại Việt Nam quan niệm hẹp hơn về hành vi thương mại, còn WTO quan niệm rộng hơn
B. Luật thương mại Việt Nam chỉ qui định 14 hành vi thương mại, còn WTO qui định tất cả các hành vi nhằm mục địch kiếm lời là hành vi thương mại
C. Luật thương mại Việt Nam qui định hành vi thương mại là hành vi của thương nhân trong hoạt động thương mại, luật thương mại chỉ qui định 14 hành vi là hành vi thương mại, còn WTO qui định tất cả các hành vi nhằm mục đích kiếm lời là hành vi thương mại
D. Luật thương mại Việt Nam qui định hành vi thương mại là hành vi của thương nhân và tất cả pháp nhân, cá nhân trong hoạt động thương mại, Luật thương mại chỉ qui định 14 hành vi là hành vi thương mại, còn WTO qui định tất cả các hành vi nhằm mục đích kiếm lời là hành vi thương mại
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật kinh tế - Phần 20
- 2 Lượt thi
- 35 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật kinh tế có đáp án
- 467
- 18
- 30
-
74 người đang thi
- 435
- 5
- 30
-
93 người đang thi
- 400
- 5
- 30
-
28 người đang thi
- 237
- 3
- 30
-
10 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận