Câu hỏi: Nhúng một một miếng kim loại M lượng dư vào 200 ml dung dịch CuSO4 1,5M. Sau khi phản ứng kết thúc, kim loại Cu tạo ra bám hết vào miếng kim loại M. Đem cân lại thấy khối lượng dung dịch giảm 13,8 gam so với trước khi phản ứng. M là kim loại nào?

343 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Al

B. Fe

C. Mg

D. Zn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: X, Y, Z là ba nguyên tố hóa học có cấu hình electron lớp hóa trị lần lượt là: 2s22p3; 3s23p3; 4s24p3.

A. Tính kim loại giảm dần: X > Y > Z

B. Tính oxi hóa tăng dần: X < Y < Z

C. Tính phi kim giảm dần: X > Y > Z

D. Bán kính nguyên tử giảm dần: X > Y > Z

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Điện phân dung dịch KI, dùng điện cực than chì, có cho vài giọt thuốc thử phenolptalein vào dung dịch trước khi điện phân. Khi tiến hành điện phân thì thấy một bên điện cực có màu vàng, một bên điện cực có màu hồng tím.

A. Vùng điện cực có màu vàng là catot, vùng có màu tím là anot bình điện phân

B. Vùng điện cực có màu vàng là anot, vùng có màu tím là catot bình điện phân

C. Màu vàng là do muối I- không màu bị khử tạo I2 tan trong nước tạo màu vàng, còn màu tím là do thuốc thử phenolptalein trong môi trường kiềm (KOH) 

D. Cả A và C

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Sự nhị hợp khí màu nâu NO2 tạo khí N2O4 không màu là một phản ứng tỏa nhiệt và cân bằng.

A. Màu nâu trong ống nghiệm không đổi 

B. Màu nâu trong ống nghiệm nhạt dần

C. Khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều thu nhiệt, nên màu nâu trong ống ống không đổi.

D. Cả A và C

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng:

A. Trao đổi, như tạo môi trường axit hay tạo muối clorua không tan (như AgCl); HCl cũng có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng oxi hóa khử (như tạo khí Cl2)

B. Đóng vai trò một chất oxi hóa

C. Chỉ có thể đóng vai trò một chất trao đổi, cũng như vai trò một axit thông thường

D. Cả A và B

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 10
Thông tin thêm
  • 29 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên