Câu hỏi: Những hàng hoá, dịch vụ sau, hàng hoá nào là hàng hoá có thể tham gia thương mại quốc tế (ITG)

619 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Máy bay, ôtô, phần mềm máy tính, truyền hình cáp, báo điện tử

B. Dịch vụ mát xa, nhà hàng, karaoke, cắt tóc

C. Truyền hình cáp, báo điện tử

D. Các dịch vụ quân sự

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: ___________ là kết quả của sự so sánh giá cả hàng hoá nước ngoài với giá cả hàng hoá trong nước:

A. Tỷ giá hối đoái theo PPP

B. Cán cân vãng lai

C. Ngang giá sức mua FFP

D. Ngang giá sức mua tương đối

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Hệ số co giãn xuất khẩu η biểu diễn % thay đổi của ________ khi tỷ giá thay đổi 1%:

A. Số lượng hàng hoá xuất khẩu

B. Thị phần hàng hoá trong nước trên thị trường quốc tế

C. Giá trị của hàng hoá xuất khẩu

D. Giá cả của hàng hoá xuất khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Theo phương pháp tiếp cận hệ số co giãn xuất khẩu, nhập khẩu khi thực hiện phá giá nội tệ trạng thái của cán cân vãng lai phụ thuộc vào:

A. Hiệu ứng giá cả

B. Hiệu ứng khối lượng

C. Hiệu ứng đường cong J

D. Tính trội của hiệu ứng giá cả hay hiệu ứng số lượng

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 4: Tỷ giá biến động khi có sự thay đổi:

A. Mức chênh lệch lạm phát giữa các đồng tiền

B. Chênh lệch lãi suất

C. Thâm hụt cán cân thanh toán

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Những vấn đề sau vấn đề nào không phải là nguyên nhân tỷ giá chênh lệch khỏi PPP:

A. Thống kê hàng hoá “giống hệt nhau”

B. Chi phí vận chuyển

C. Năng suất lao động

D. Không có hàng hoá thay thế nhập khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Tỷ giá giao ngay hiện tại của đồng bảng Anh là: 1,45 USD/GBP. Giả sử tỷ giá giao ngay của bảng Anh một năm sau là: 1,52 USD/GBP.

A. Đồng USD tăng: 4,14%

B. Đồng bảng Anh giảm: 4,14%

C. Đồng bảng Anh tăng: 4,14%

D. Đồng bảng anh tăng: 3,97%

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 12
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên