Câu hỏi: Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp các báo cáo KTQT:

246 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Hội đồng quản trị

B. Quản đốc phân xưởng

C. Cổ đông

D. Quản lý các cấp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:

A. Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước

B. Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề

C. Theo nhu cầu kiểm soát của những người sở hữu vốn

D. Theo nhu cầu quản lý của nhà quản trị

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: KTQT và KTTC giống nhau ở chỗ:

A. Cùng sử dụng thông tin ban đầu của kế toán

B. Cùng cung cấp các thông tin về tình hinh kinh tế tài chính của doanh nghiệp

C. Cùng thể hiện trách nhiệm của các câp quản lý doanh nghiệp

D. Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chi phí NVL trực tiếp là:

A. Giá trị NVL chính, VL phụ và khấu hao TSCĐ

B. Giá trị NVL chính, VL phụ và CCDC

C. Giá trị NVL chính, VL phụ sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm

D. Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nội dung báo cáo kế toán quản trị do:

A. Bộ tài chính quy định

B. Chủ tịch HĐQT quy định

C. Nhà quản trị DN quy định

D. Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là đúng:

A. Thông tin do kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành

B. Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm

C. Các DN có thể tự thiết kế hệ thống thông tin KTQT phù hợp với đặc điểm của đơn vị mình

D. Kế toán quản trị có chức năng chủ yếu là kiểm soát điều hành, tính giá thành sản phẩm, kiểm soát quản lý và báo cáo cho bên ngoài

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đối tượng sử dụng thông tin của KTQT chủ yếu là:

A. Nhà quản trị các cấp của DN

B. Các cơ quan quản lý nhà nước

C. Cơ quan thuế

D. Tất cả các tổ chức trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quản trị - Phần 14
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên