Câu hỏi: Nguồn từ các quỹ được coi là vốn chủ sở hữu bao gồm những khoản nào?

333 Lượt xem
18/11/2021
3.1 9 Đánh giá

A. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ khấu hao cơ bản

B. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ dự phòng tài chính, các quỹ khác

C. Quỹ dự trữ vốn điều lệ, quỹ khen thưởng.

D. Quỹ dự phòng tài chính, quỹ khấu hao sửa chữa lớn, quỹ khen thưởng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Số tiền NHTM để lại nhằm thực hiện việc thanh toán, chi trả do ai quy định?

A. Do từng NHTM quy định

B. Do NHTW quy định

C. Do NHTM xây dựng trình NHTW phê duyệt

D. Do các NHTM cùng xây dựng.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. NHTM chỉ cho vay bổ sung vốn lưu động thiếu đối với doanh nghiệp

B. NHTM cho vay tất cả các nhu cầu vay vốn của khách hàng thiếu vốn.

C. NHTM cho vay những nhu cầu vay vốn hợp pháp của khách hàng khi có đủ điều kiện.

D. NHTM chỉ cho khách hàng vay vốn khi có tài sản đảm bảo.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Lãi suất tái cấp vốn do ai quy định?

A. Do khách hàng cùng với NHTM xác định

B. Do NHTM quy định

C. Do các NHTM cùng quy định

D. Do NHTW quy định

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là chính xác?

A. Đảm bảo tiền vay của khách hàng khi vay vốn NHTM chỉ là các động sản; giấy tờ có giá.

B. Đảm bảo Đảm bảo tiền vay của khách hàng khi vay vốn NHTM là động sản, bất động sản; bảo lãnh của bên thứ 3.tiền vay của khách hàng khi vay vốn NHTM chỉ là bất động sản.

C. Đảm bảo tiền vay của khách hàng khi vay vốn NHTM chỉ là bất động sản.

D. Chỉ có A và B

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Đơn vị bao thanh toán được thực hiện các phương thức bao thanh toán nào?

A. Bao thanh toán từng lần, đồng bao thanh toán.

B. Bao thanh toán từng lần, bao thanh toán theo hạn mức và đồng bao thanh toán

C. Bao thanh toán theo hạn mức, đồng bao thanh toán.

D. Bao thanh toán từng lần và đồng bao thanh toán.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Ở VN hiện nay, các khoản nợ của NHTM được phân thành những loại nào?

A. Nhóm các khoản nợ được đánh giá có khả năng thu hồi được nợ gốc, lãi đúng hạn và các khoản nợ có khả năng thu hồi đủ nợ gốc, lãi nhưng có dấu hiệu giảm khả năng trả nợ (gia hạn nợ).

B. Gồm A, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong vòng 180 ngày kể từ ngày đến hạn trả.

C. Gồm B, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong vòng 180 ngày kể từ ngày đến hạn trả, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong thời gian từ 181 đến 360 ngày kể từ ngày đến hạn trả.

D. Gồm C, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong thời gian từ 181 đến 360 ngày kể từ ngày đến hạn trả, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi sau 360 ngày, và khoản nợ không có khả năng thu hồi.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 6
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm