Câu hỏi: Nguồn thu của quỹ bảo hiểm xã hội:

282 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

B. Người lao động đóng tối đa 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

C. Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng tối đa 15% các nguồn thu khác

D. Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15%, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân về bồi thường thiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng được quy định như thế nào?

A. Sáu tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm

B. Một năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm

C. Ba năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tranh chấp lao động là những tranh chấp:

A. Giữa chủ và thợ về tất cả những điều khoản đã ký trong hợp đồng lao động

B. Giữa chủ và thợ liên quan đến các quyền lợi, nghĩa vụ của hai bên

C. Về việc làm, tiền lương, thu nhập, các điều kiện lao động, thực hiện hợp đồng lao động

D. Về việc làm, tiền lương, thu nhập, các điều kiện lao động khác, về học nghề, thực hiện hợp đồng lao động và thoả ước tập thể

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Cách thức giải quyết tranh chấp lao động:

A. Hai bên tự dàn xếp, thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải

B. Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải, tham gia của công đoàn

C. Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, thông qua trọng tài hoà giải

D. Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, công khai, khách quan, kịp thời, thông qua trọng tài hoà giải

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Các chế độ bảo hiểm xã hội hiện hành?

A. Ốm đau, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, thai sản, hưu trí, tử tuất

B. Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, nghỉ mát

C. Nghỉ ốm, nghỉ thai sản, nghỉ mát, tai nạn lao động, nghỉ hưu

D. Ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí, tử tuất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Bảo hiểm xã hội gồm mấy loại?

A. Loại bắt buộc áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp sử dụng 10 lao động trở lên, loại không bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp từ 10 lao động trở xuống

B. Loại bắt buộc và loại không bắt buộC. Đối với loại bắt buộc thì người sử dụng lao động và người lao động đều phải đóng bảo hiểm

C. Loại bắt buộc và loại không bắt buộC. Đối với loại không bắt buộc thì người lao động tự lo về bảo hiểm

D. Loại bắt buộc, có 10 lao động trở lên thì người sử dụng lao động, người lao động phải đóng bảo hiểm. Loại không bắt buộc, có 10 lao động trở xuống thì bảo hiểm được tính vào lương, do người lao động tự lo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Các hình thức kỷ luật về vi phạm nội quy lao động:

A. Sa thải, khiển trách, cảnh cáo, chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn

B. Sa thả, khiển trách, phê bình cảnh cáo, hạ mức lương

C. Sa thải, khiển trách. Chuyển làm công việc có mức lương thấp hơn tối đa 6 tháng

D. Sa thải, cảnh cáo, phê bình. Chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn không quá 6 tháng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật lao động - Phần 8
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên