Câu hỏi: Nguồn thu của quỹ bảo hiểm xã hội:

235 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

B. Người lao động đóng tối đa 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

C. Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng tối đa 15% các nguồn thu khác

D. Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15%, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cấm sử dụng người tàn tật làm thêm giờ, làm việc ban đêm trong trường hợp nào?

A. Người tàn tật đã bị suy giảm khả năng lao động từ 51% trở lên

B. Người tàn tật bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

C. Người tàn tật bị suy giảm khả năng lao động từ 71% trở lên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Nội dung chủ yếu của Nội quy lao động:

A. Thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, trật tự trong doanh nghiệp, an toàn nơi làm việc, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản, bí mật kinh doanh, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý

B. Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản, bí mật công nghệ, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý

C. Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản và bí mật kinh doanh, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý vi phạm

D. Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, bí mật kinh doanh, vệ sinh nơi làm việc, xử lý khi có vi phạm nội quy

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động, hai bên tranh chấp có quyền gì?

A. Trực tiếp hoặc thông qua người đại diện của mình tham gia quá trình giải quyết tranh chấp

B. Rút đơn hoặc thay đổi nội dung tranh chấ

C. Yêu cầu thay người trực tiếp tiến hành giải quyết tranh chấp, nếu có lý do chính đáng cho rằng người đó không thể bảo đảm tính khách quan, công bằng trong việc giải quyết tranh chấp

D. Tất cả các quyền trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Các chế độ bảo hiểm xã hội hiện hành?

A. Ốm đau, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, thai sản, hưu trí, tử tuất

B. Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, nghỉ mát

C. Nghỉ ốm, nghỉ thai sản, nghỉ mát, tai nạn lao động, nghỉ hưu

D. Ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí, tử tuất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nội dung chủ yếu của một bản thoả ước lao động tập thể:

A. Việc làm, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp, định mức lao động, bảo hiểm xã hội, an toàn, vệ sinh lao động

B. Việc làm, phúc lợi tập thể, ăn giữa ca, tiền lương, thời giờ làm việc, bảo hiểm xã hội, giải quyết tranh chấp lao động

C. Việc làm, thời giờ làm việc, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, ăn giữa ca, phúc lợi tập thể, nghỉ ngơi

D. Việc làm, thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, phúc lợi tập thể

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ vì các lý do nào sau đây?

A. Lao động nữ bị tạm giữ, tạm giam, nuôi con dưới 12 tháng tuổi

B. Lao động nữ mang thai, kết hôn, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 10 tháng tuổi 

C. Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản

D. Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật lao động - Phần 8
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên