Câu hỏi: Các chế độ bảo hiểm xã hội hiện hành?

308 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Ốm đau, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, thai sản, hưu trí, tử tuất

B. Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, nghỉ mát

C. Nghỉ ốm, nghỉ thai sản, nghỉ mát, tai nạn lao động, nghỉ hưu

D. Ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí, tử tuất

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân về bồi thường thiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng được quy định như thế nào?

A. Sáu tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm

B. Một năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm

C. Ba năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Cách thức giải quyết tranh chấp lao động:

A. Hai bên tự dàn xếp, thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải

B. Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải, tham gia của công đoàn

C. Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, thông qua trọng tài hoà giải

D. Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, công khai, khách quan, kịp thời, thông qua trọng tài hoà giải

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Nguồn thu của quỹ bảo hiểm xã hội:

A. Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

B. Người lao động đóng tối đa 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

C. Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng tối đa 15% các nguồn thu khác

D. Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15%, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Thoả ước lao động tập thể là một văn bản:

A. Ký kết giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các quyền và nghĩa vụ qua lại giữa hai bên về các quan hệ lao động

B. Ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa công đoàn với người sử dụng lao động về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong quan hệ lao động

C. Ký kết giữa hai bên về các điều kiện lao động và các quyền, nghĩa vụ qua lại

D. Thoả thuận trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các điều kiện lao động, quyền lợi và nghĩa vụ hai bên trong quan hệ lao động

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Các hình thức kỷ luật về vi phạm nội quy lao động:

A. Sa thải, khiển trách, cảnh cáo, chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn

B. Sa thả, khiển trách, phê bình cảnh cáo, hạ mức lương

C. Sa thải, khiển trách. Chuyển làm công việc có mức lương thấp hơn tối đa 6 tháng

D. Sa thải, cảnh cáo, phê bình. Chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn không quá 6 tháng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Luật lao động quy định về thời giờ làm việc của người lao động:

A. Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 6 đến 7 giờ một ngày, hai bên có thể thỏa thuận làm thêm giờ

B. Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc 6 đến 7 giờ một ngày, hai bên có thể thoả thuận làm thêm giờ nhưng không quá 200 giờ một năm

C. Trong điều kiện độc hại từ 6 đến 7 giờ một ngày, điều kiện bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện khác thì hai bên có thể thỏa thuận nhưng không quá 200 giờ

D. Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nguy hiểm 6 đến 7 giờ một ngày, điều kiện khác thì hai bên thỏa thuận

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật lao động - Phần 8
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên