Câu hỏi:

Người ta thường bảo quản bằng phương pháp phơi khô, vì hạt khô

 

197 Lượt xem
05/11/2021
3.0 9 Đánh giá

A. giảm khối lượng nên dễ bảo quản.

B. không còn hoạt động hô hấp.

C. sinh vật gây hại không xâm nhâp được.

D. cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd × aaBBDd sẽ cho ở thế hệ sau

A. 4 kiểu hình; 12 kiểu gen. 

B. 8 kiểu hình; 8 kiểu gen.

C. 4 kiểu hình; 8 kiểu gen. 

D. 8 kiểu hình; 12 kiểu gen.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Quần xã sinh vật càng có độ đa dạng loài cao, mối quan hệ sinh thái càng chặt chẽ thì

A. có cấu trúc càng ổn định vì lưới thức ăn phức tạp, một loài có thể dùng nhiều loài khác làm thức ăn.

B. dễ dàng xảy ra diễn thế do tác động của nhiều loài trong quần xã làm cho môi trường thay đổi nhanh.

C. có cấu trúc càng ít ổn định vì có số lượng lớn loài ăn thực vât làm cho các quần thể thực vật biến mất dần.

D. có xu hướng biến đổi làm cho độ đa dạng thấp và từ đó mối quan hê sinh thái lỏng lẻo hơn vì thức ăn trong môi trường cạn kiệt dần.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Theo thuyết tiến hoá hiện đại thì tiến hoá nhỏ là quá trình

A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.

B. duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.

C. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.

D. củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai?

A. Cá mún mắt xanh × cá mún mắt đỏ.

B. Cá mún mắt đỏ × cá kiếm mắt đen.

C. Cá kiếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ.

D. Cá khổng tước có chấm màu × cá khổng tước không có chấm màu.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2021 môn Sinh học của Trường THPT Hùng Vương
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh