Câu hỏi: Người nhập khẩu trả tiền trước cho người xuất khẩu x ngày kể từ sau ngày kí hợp đồng hoặc sau ngày hợp đồng có hiệu lực. Mục đích của loại trả trước này là …

376 Lượt xem
18/11/2021

A. Cấp tín dụng.

B. Đặt cọc đảm bảo thực hiện hợp đồng xuất khẩu.

C. Cả 2 đều đúng

D. Cả 2 đều sai.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phương pháp xác định phẩm chất của hàng hoá dựa vào nhãn hiệu hàng h

A. Những kí hiệu, hình vẽ, chữ… để phân biệt hàng hoá của cơ sở sản xuất này với cơ sở sản xuất khác

B. Chỉ tiêu phản ánh độ chắc của hàng

C. Những hướng dẫn vận hành & lắp ráp…

D. Cả 3 đều sai.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Phạt và bồi thường thiệt hại (Penalty):

A. Điều khoản này qui định những biện pháp khi hợp đồng không được thực hiện (toàn bộ hay một phần) do nguyên nhân chủ quan gây ra.

B. Điều khoản này cùng lúc nhằm hai mục tiêu: Làm cho đối phương nhụt ý định không thực hiện hay thực hiện không tốt hợp đồng. Xác định số tiền phả trả nhằm bồi thường thiệt hại gây ra mà không phải yêu cầu tòa xét xử.

C. Cả 2 đều đúng

D. Cả 2 đều sai.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp qui định trọng lượng cả bì áp dụng khi:

A. Hàng hóa có khối lượng lớn, khó đếm được

B. Hàng hóa có khối lượng lớn, đếm được

C. Hàng hóa có tiêu chuẩn rõ ràng

D. Cả 3 đều sai.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Sau khi nhận hàng, thuyền phó cấp cho chủ hàng .. xác nhận hàng đã nhận xong. Trong đó xác nhận số kiện, ký mã hiệu, tình trạng hàng đã bốc lên tàu, cảng đến…

A. . Biên bản tổng kết giao nhận hàng.

B. Hồ sơ hàng đã xếp lên tàu.

C. Biên lai thuyền phó (Master’s receipt).

D. Cả 3 đều sai.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Phương pháp qui định số lượng hàng hóa:

A. Phương pháp qui định phỏng chừng

B. Phương pháp qui định dứt khoát số lượng

C. Cả 2 đều đúng.

D. Cả 2 đều sai.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn quản trị ngoại thương - Phần 1
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm