Câu hỏi: Ngôn ngữ đinh nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Language).

462 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu

B. Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

C. Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

D. Được đặc tả bằng cách chương trùnh ứng dụng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các thuộc tính khóa là

A. Các thuộc tính không được chứa trong khóa

B. Các thuộc tính khoá

C. Các thuộc tính không khóa.

D. Các phần tử của khóa.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Phép sửa đổi là phép toán:

A. Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ.

B. Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính.

C. Sửa đổi mô tả các thuộc tính.

D. Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm:

A. Bao đóng các phụ thuộc hàm

B. Phụ thuộc hàm

C. Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính.

D. Khoá và siêu khoá.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

A. Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin .

B. Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu.

C. Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

D. Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin .

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT

A. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING, WHERE , ORDER  BY 

B. SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY   HAVING  , ORDER  BY 

C. SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY

D. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING  , ORDER BY

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Giá trị các thành phần của khoá quy định:

A. Có thể nhận giá trị null

B. Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

C. Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

D. Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm