Câu hỏi: Phép xoá là phép toán

207 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính.

B. Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ

C. Xoá một hệ CSDL

D. Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

A. Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

B. Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.

C. Một quan hệ có nhiều hàng

D. Một quan hệ có nhiều cột.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là:

A. Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

B. Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin.

C. Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

D. Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Quan hệ 2NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

A. Không thể thưc hiện được các phép cập nhật

B. Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn.

C. Có thể không thể chèn thêm thông tin

D. Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng:

A. Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu

B. Bảo mật và quyền truy nhập.

C. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ.

D. Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: F  = {X->Z,  XY->WP, XY->ZWQ, XZ->R}.

A. XY->WP chứa thuộc tính X dư thừa

B. XY->WP không chứa thuộc tính dư thừa vế trái

C. XY->WP chứa thuộc tính  P  dư thừa

D. XY->WP chứa thuộc tính  Y dư thừa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng:

A. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập. 

B. Bảo mật và quyền truy nhập.

C. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

D. Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm