Câu hỏi: Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng:

236 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập. 

B. Bảo mật và quyền truy nhập.

C. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

D. Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

A. Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

B. Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu.

C. Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu.

D. Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

A. Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối.

B. Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

C. Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

D. Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Phép xoá là phép toán

A. Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính.

B. Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ

C. Xoá một hệ CSDL

D. Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa:

A. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên

B. Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu.

C. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối

D. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Dị thường thông tin là nguyên nhân:

A. Gây cản trở cho việc cập nhật, bổ sung thông tin

B. Gây cản trở cho việc tách kết nối tổn thất thông tin

C. Gây cản trở cho việc tìm kiếm, hỏi đáp thông tin.

D. Gây cản trở cho việc thực hiện các phép lưu trữ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm