Câu hỏi: Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng:

266 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập. 

B. Bảo mật và quyền truy nhập.

C. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

D. Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?

A. Dạng chuẩn 3NF

B. Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF 

C.  Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF 

D. Dạng chuẩn 2NF

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

A. Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

B. Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu.

C. Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu.

D. Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nếu A->BC suy ra:

A. AC->B  và  A->CC  

B. A->C

C. A ->B và A->C

D. A->B

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Sự cần thiết phải tối ưu hoá câu hỏi:

A. Nâng cao hiệu suất các phiên làm việc của người sử dụng.

B. Tìm kiếm và truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối.

C. Chia sẻ thông tin nhiều người sử dụng

D. Tối ưu về không gian lưu trữ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa:

A. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên

B. Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu.

C. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối

D. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Phép sửa đổi là phép toán:

A. Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ.

B. Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính.

C. Sửa đổi mô tả các thuộc tính.

D. Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm