Câu hỏi: Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ quy định cơ quan nào được giao làm đầu mối giúp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh tự kiểm tra văn bản?

194 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Trưởng Ban Pháp chế của Hội đồng nhân dân.

B. Giám đốc Sở Tư pháp.

C. Các Ban của Hội đồng nhân dân.

D. A và B đúng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau:

A. Có ghi những nội dung và giá trị;

B. Có ghi đầy đủ những nội dung;

C. Có ghi những nội dung theo quy định;

D. Có ghi đầy đủ những nội dung liên quan.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Theo quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ, chữ "BẢN SAO" ghi vào chỗ nào của bản sao?

A. Trang đầu tiên, chỗ trống phía trên bên phải của bản sao;

B. Trang đầu tiên, chỗ trống phía cuối trang bên trái của bản sao;

C. Trang đầu tiên, chỗ trống phía trên bên trái của bản sao;

D. Trang cuối cùng, chỗ trống phía cuối trang bên trái của bản sao, nếu bản sao có từ hai tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai;

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ, thay thế các nội dung gì, của văn bản nào?

A. Thay thế quy định về chứng thực bản sao, chữ ký trong Nghị định số 76/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về Công chứng, chứng thực;

B. Thay thế quy định về chứng thực trong Nghị định số 77/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về Công chứng, chứng thực;

C. Thay thế quy định về chứng thực bản sao, chữ ký trong Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về Công chứng, chứng thực;

D. Cả a, b, c đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Theo quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ, người nào có thẩm quyền ký các văn bằng chứng thực ở Phòng Tư pháp?

A. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện.

B. Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện.

C. Trưởng phòng Tư pháp.

D. Cán bộ Tư pháp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng?

A. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, cơ quan ngang bộ, HĐND, Thường trực HĐND, Đại biểu HĐND, UBND, Chủ tịch UBND trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp dưới trực tiếp

B. HĐND, Thường trực HĐND, Đại biểu HĐND, UBND, Chủ tịch UBND trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp dưới trực tiếp; HĐND giám sát văn bản QPPL của UBND cùng cấp.

C. Quốc hội, Chính phủ, HĐND, Thường trực HĐND, Đại biểu HĐND, UBND, Chủ tịch UBND trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp dưới trực tiếp; HĐND giám sát văn bản QPPL của UBND cùng cấp.

D. Quốc hội, Chính phủ, Mặt trận Tổ quốc Việt nam, HĐND, UBND trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp dưới trực tiếp; HĐND giám sát văn bản QPPL của UBND cùng cấp.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh áp dụng từ thời điểm nào?

A. Sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành văn bản đó

B. Từ thời điểm Văn bản QPPL đó có hiệu lực

C. Kể từ ngày Chủ tịch UBND cấp tỉnh ký ban hành văn bản đó

D. Sau 15 ngày kể từ ngày được đăng công báo, đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức cấp ngành Tư pháp - Hộ tịch - Phần 6
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm