Câu hỏi: Mục tiêu quan trọng của DTH mô tả là:
A. Thiết kế nghiên cứu;
B. Điều tra trên mẫu;
C. Hình thành giả thuyết DTH;
D. Kiểm định giả thuyết DTH;
Câu 1: Ở những lần đo (biến số) khác nhau của cùng một điều tra viên trên cùng một nhóm đối tượng nhưng không đưa lại một kết quả như nhau dẫn tới sai lệch kết quả nghiên cứu. Sự sai lệch này thuộc loại sai số:
A. Do chọn mẫu;
B. Do liên quan tới tính chất về người ở các đối tượng điều tra;
C. Do đo lường biến số
D. Do lời khai của đối tượng nghiên cứu;
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Bệnh AIDS được mô tả ban đầu bằng bệnh Pneumocysits carinii trong số 5 nam thanh niên khỏe mạnh, xảy ra vào cuối năm 1980 đầu 1981 ở 3 bệnh viện ở Los Angeles, có cùng một tiền sử giống nhau về đồng tính luyến ái... Đây là một nghiên cứu:
A. Chùm bệnh;
B. Trường hợp;
C. Tương quan;
D. Hành vi;
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Trong quá trình nghiên cứu có thể không tuân thủ hoàn toàn phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên dẫn tới sai lệch kết quả nghiên cứu. Sự sai lệch này thuộc loại sai số:
A. Do ghi chép
B. Do chọn mẫu
C. Do lời khai của đối tượng nghiên cứu
D. Do đo lường biến số
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Để loại trừ sai số do chọn mẫu phải dùng phương pháp kiểm soát bằng:
A. Thống kê;
B. Thực nghiệm;
C. Chuẩn hóa trực tiếp;
D. Chuẩn hóa gián tiếp;
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Khi chưa có sự can thiệp ở mức độ cộng đồng, yếu tố quan trọng nhất quyết định tính chu kỳ của một số bệnh nhiễm trùng truyền nhiễm là:
A. Nồng độ các chất gây ô nhiễm không khí thay đổi có tính chu kỳ;
B. Miễn dịch thụ động của cá nhân và của quần thể;
C. Miễn dịch chủ động của cá nhân và của quần thể;
D. Sức đề kháng không đặc hiệu của cá thể thay đổi;
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Một trong những thành phần cơ bản của giả thuyết DTH về mối quan hệ nhân quả là:
A. Yếu tố nguy cơ căn nguyên;
B. Cộng đồng;
C. Thời gian;
D. Không gian;
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dịch tễ học - Phần 7
- 8 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dịch tễ học có đáp án
- 984
- 80
- 40
-
38 người đang thi
- 568
- 31
- 40
-
86 người đang thi
- 596
- 26
- 40
-
52 người đang thi
- 577
- 24
- 39
-
11 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận