Câu hỏi: Mức nước thông thuyền dưới cầu được xác định như thế nào?

349 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Là mức nước trung bình trong năm.

B. Là mức nước lũ tính với tần suất 15 năm xảy ra một lần.

C. Là mức nước lũ tính với tần suất 10%.

D. Là mức nước lũ tính với tần suất 5%.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sức kháng uốn theo trạng thái giới hạn cường độ của kết cấu nhịp dầm thép là gì?

A. Là mô men giới hạn Mr = \(\varphi \)Mn

B. Là cường độ giới hạn ở mỗi bản cánh dầm Fr = \(\varphi \)Fn

C. Là mô men giới hạn Mr và cường độ giới hạn Fr

D. Là mô men giới hạn Mr hoặc cường độ giới hạn Fr

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đường thủy nội địa được phân cấp theo

A. Kích thước sông/kênh

B. Kích thước tầu

C. Lượng hàng

D. Tầm quan trọng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Lập Báo cáo đầu tư, dự án đầu tư và báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình phải căn cứ vào?

A. Quy hoạch quản lý lưu vực sông và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của vùng có liên quan đến dự án

B. Quy hoạch thủy lợi và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của vùng có liên quan đến dự án

C. Quy hoạch sử dụng đất đai và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của vùng có liên quan đến dự án

D. Quy hoạch tài nguyên nước và quy hoạch môi trường của vùng có liên quan đến dự án

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Khi chiều dài cống thoát nước qua nền đường sắt từ 10 – 20 m thì đường kính tối thiểu của cống phải là bao nhiêu?

A. 0,50 m

B. 0,75 m

C. 1,00 m

D. Tùy theo vị trí và điều kiện cụ thể để quyết định đường kính nhỏ nhất

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Độ võng cho phép đối với tất cả các loại kết cấu nhịp cầu là bao nhiêu?

A. L/800 đối với tất cả các loại cầu.

B. L/800 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu đường bộ.

C. L/600 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu đường bộ.

D. L/600 đối với cầu đường sắt và L/250 đối với cầu đường bộ.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 38
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên