Câu hỏi: Mục đích của việc khống chế độ ẩm khi đắp đập là gì?

235 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Để phù hợp với điều kiện tự nhiên nơi thi công đập

B. Để tránh co ngót, nứt đập trong quá trình vận hành

C. Để tránh hiện tượng tan rã, lún ướt khi khối đắp bão hòa nước

D. Để đạt được độ chặt lớn nhất khi đắp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tính toán ứng suất và biến dạng, chuyển vị thân, nền đập được quy định cho những đập nào?

A. Đập từ cấp I trở lên

B. Đập từ cấp II trở lên

C. Đập từ cấp III trở lên

D. Đập ở tất cả các cấp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chiều dày đáy tường nghiêng bằng bê tông cốt thép của đập đất chọn bằng bao nhiêu?

A. Không nhỏ hơn H/Jcp (H- cột nước làm việc lớn nhất; Jcp: của vật liệu bê tông)

B. Không nhỏ hơn H/10

C. Theo điều kiện cấu tạo

D. Bằng 0,3 + mH (mét); m = 0,003-0,004

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Độ chặt (hệ số đầm nén) của đất đắp đập từ cấp III trở xuống được quy định bằng bao nhiêu?

A. Không nhỏ hơn 0,92

B. Không nhỏ hơn 0,95; với đập ở vùng có động đất từ cấp VII trở lên: không nhỏ hơn 0,97

C. Không nhỏ hơn 0,95

D. Không nhỏ hơn 0,97

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Lưu lượng, mực nước thấp nhất nào được dùng để tính toán ổn định kết cấu công trình, nền móng đầu mối hồ chứa?

A. Mực nước chết, mực nước tháo cạn thấp nhất để sửa chữa, nạo vét v.v...

B. Mực nước trung bình ngày thấp nhất

C. Mực nước tháo cạn thấp nhất để sửa chữa, nạo vét v.v...

D. Mực nước thấp nhất quy định trong khai thác

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chiều rộng của khớp nối nhiệt lâu dài của đập bê tông trên nền đá được xác định trên cơ sở tính toán biến dạng của các đoạn đập kề nhau và có đặc điểm nào sau đây?

A. Thay đổi theo khoảng cách ngang từ vị trí xét đến mặt thượng lưu đập

B. Thay đổi theo khoảng cách đứng từ vị trí xét đến mặt nền

C. Cả a và b

D. Không thay đổi trên toàn khớp nối

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 37
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên