Câu hỏi: Mức bảo đảm phục vụ tưới ruộng của công trình thủy lợi bằng bao nhiêu?

214 Lượt xem
30/08/2021
3.0 7 Đánh giá

A. 85% cho tất cả các cấp công trình

B. 75% cho công trình cấp IV, 85% cho các cấp còn lại

C. 90% cho công trình cấp đặc biệt, 85% cho các cấp còn lại

D. 75% cho tất cả các cấp công trình

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cao trình đỉnh đập đất được xác định theo những điều kiện nào?

A. Mực nước dâng bình thường, với gió lớn nhất thiết kế

B. Mực nước lũ thiết kế, với gió bình quân lớn nhất

C. Mực nước lũ kiểm tra, không xét sóng gió

D. Trị số lớn nhất trong các cao trình theo a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi tính ổn định chống trượt của đập trọng lực cần xét đến những mặt trượt nào sau đây?

A. Mặt tiếp giáp giữa công trình và nền

B. Mặt nằm trong nền, đi qua lớp kẹp yếu (nếu có)

C. Mặt đi qua khe nứt nghiêng rỗng trong nền (nếu có)

D. Tất cả các ý trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong hệ thống điện nhà ở và nhà công cộng, các sơ đồ nối đất nào được phép sử dụng:

A. Các sơ đồ TT; TN-C; TN-S; TN-C-S; IT

B. Các sơ đồ TT; TN-C; TN-S, IT

C. Các sơ đồ TT; TN-S; IT

D. Các sơ đồ TT, IT

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi thiết kế đập tràn trên nền đá, lưu lượng cho phép của dòng chảy đổ xuống hạ lưu phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?

A. Đường kính hòn đá hoặc phân khối đá nền hạ lưu và chiều sâu hố xói

B. Chiều rộng lòng dẫn hạ lưu

C. Cột nước công tác của tràn

D. Cả 3 điều kiện trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Vị trí hợp lý của tường răng chống thấm cho nền đập đất đồng chất được xác định như thế nào?

A. Tại tim đập

B. Cách chân đập thượng lưu từ 1/2 đến 1/3 bề rộng đáy đập

C. Cách chân đập thượng lưu từ 1/3 đến 1/4 bề rộng đáy đập

D. Sát chân đập thượng lưu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên