Câu hỏi: Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và không có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực đặc biệt không có động đất thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?

244 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. B/5 (B- chiều rộng mặt cắt tính toán)

B. B/7,5

C. B/10

D. Không cho phép kéo

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi thiết kế đập tràn trên nền đá, lưu lượng cho phép của dòng chảy đổ xuống hạ lưu phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?

A. Đường kính hòn đá hoặc phân khối đá nền hạ lưu và chiều sâu hố xói

B. Chiều rộng lòng dẫn hạ lưu

C. Cột nước công tác của tràn

D. Cả 3 điều kiện trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Vị trí hợp lý của tường răng chống thấm cho nền đập đất đồng chất được xác định như thế nào?

A. Tại tim đập

B. Cách chân đập thượng lưu từ 1/2 đến 1/3 bề rộng đáy đập

C. Cách chân đập thượng lưu từ 1/3 đến 1/4 bề rộng đáy đập

D. Sát chân đập thượng lưu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong kết cấu của khớp nối biến dạng lâu dài của đập bê tông cần bố trí những bộ phận gì?

A. Vật chắn nước, ống thu nước phía sau vật chắn

B. Giếng và hành lang kiểm tra, sửa chữa

C. Cả a và b

D. Cả a, b và ống để rót vật liệu chống thấm vào khớp nối

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ nhất cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?

A. Ổn định tổng thể của đập

B. Độ bền chung của công trình và ổn định cục bộ của các bộ phận công trình

C. Cả a và b

D. Cả a, b và độ mở rộng các khớp nối thi công

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Mái hạ lưu đập đất cần tính toán ổn định với các thời kỳ nào?

A. Thời kỳ thi công (bao gồm cả hoàn công)

B. Thời ký khai thác với dòng thấm ổn định

C. Khi mực nước hồ rút nhanh

D. Cả 3 phương án a, b và c

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên