Câu hỏi: Một sợi dây dẫn được gấp thành hình vuông, cạnh a = 4cm, đặt trong chân không. Cho dòng điện I = 10A chạy qua sợi dây. Tính cảm ứng từ tại tâm hình vuông.

1.1K Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. 0 T

B. 10– 6 T

C. 7,1.10– 5 T

D. 2,8.10–4 T

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một electron bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Qũi đạo của electron là đường tròn.

B. Qũi đạo của electron là đường xoắn ốc.

C. Động năng của electron sẽ tăng dần.

D. Vận tốc của electron sẽ tăng dần.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow B\) có vai trò giống như vectơ nào trong điện trường? 

A. Vectơ cảm ứng điện \(\overrightarrow D\)

B. Vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow E\)

C. Vectơ phân cực \(\overrightarrow P\)

D. Vectơ cường độ từ trường \(\overrightarrow H\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Bắn 2 electron vào từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ với các vận tốc đầu v1 > v2. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Chu kỳ chuyển động của chúng bằng nhau.

B. Bán kính qũi đạo của chúng bằng nhau.

C. Động năng của chúng bằng nhau.

D. A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Đoạn dây AB chuyển động cắt ngang các đường cảm ứng từ. Ta thấy hai đầu A, B xuất hiện các điện tích trái dấu. Nguyên nhân chính là do:

A. Hiệu ứng Hall. 

B. Tác dụng của lực Loren lên electron tự do trong kim loại.

C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

D. Hiệu ứng bề mặt. 

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Chọn phát biểu đúng?

A. Đường sức của điện trường tĩnh là đường khép kín.

B. Lực từ là lực thế. Trường lực từ là một trường thế.

C. Các đường cảm ứng từ là những đường cong khép kín.

D. Đường sức của điện trường xoáy xuất phát từ điện tích (+) và kết thúc ở điện tích (-).

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương - Phần 20
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên