Câu hỏi: Một số yếu tố nguy cơ gây bệnh tăng huyết áp, chọn câu sai:
A. Yếu tố gia đình
B. Thói quen ăn mặn
C. Tuổi
D. Tiền sử sản khoa
Câu 1: Hiệu lực vaccine thường được đánh giá với:
A. Vaccin lao.
B. Vaccin bại liệt.
C. Vaccin bạch hầu, ho gà, uốn ván.
D. Vaccin sởi.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Sàng lọc bệnh nhằm phát hiện những người có nguy cơ mắc bệnh:
A. Ở giai đoạn sớm
B. Ở giai đoạn chưa có biểu hiện lâm sàng
C. Ở giai đoạn muộn
D. Ở một tập thể được xem là khỏe mạnh
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Sự khác nhau giữa nghiên cứu quan sát và nghiên cứu can thiệp là:
A. Nhóm nghiên cứu và nhóm chứng khác nhau về cỡ mẫu
B. Nghiên cứu là nghiên cứu tiền cứu
C. Nhóm nghiên cứu và nhóm chứng luôn so sánh được với nhau
D. Nhà nghiên cứu sẽ quyết định ai sẽ phơi nhiễm và ai không phơi nhiễm.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Bệnh lỵ amibe thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa?
A. Phân nhóm 1
B. Phân nhóm 2
C. Phân nhóm 3
D. Phân nhóm 4
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Tìm một ý kiến sai: Các vaccine là:
A. Dạng vi sinh vật được làm chết
B. Vi sinh vật gây bệnh được nuôi cấy nhiều lần trên môi trường nuôi cấy nhân tạo
C. Các loại vi sinh vật gây bệnh ở trẻ em
D. Độc tố vi khuẩn được xử lý với hóa chất
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Liều lượng và cách dùng vaccine DPT là:
A. Tiêm bắp 0,5ml.
B. Tiêm dưới da 0,5 ml.
C. Tiêm trong da 0,1 ml
D. Tiêm dưới da 1ml
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dịch tễ học - Phần 9
- 11 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dịch tễ học có đáp án
- 1.0K
- 80
- 40
-
59 người đang thi
- 592
- 31
- 40
-
22 người đang thi
- 620
- 26
- 40
-
58 người đang thi
- 598
- 24
- 39
-
72 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận