Câu hỏi: Một dung dịch có chứa các ion: x mol M3+; 0,2 mol Mg2+; 0,3 mol Cu2+; 0,6 mol SO42-; 0,4 mol NO3-. Cô cạn dung dịch này thu được 116,8 gam hỗn hợp các muối khan. M là:

542 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Cr

B. Fe

C. Al

D. Một kim loại khác

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Xem phản ứng cân bằng sau đây là phản ứng đơn giản:

A. Vận tốc phản ứng tăng 8 lần 

B. Vận tốc phản ứng nghịch tăng 4 lần

C. Vận tốc phản ứng thuận tăng 8 lần    

D. Do vận tốc phản ứng thuận tăng nhanh hơn phản ứng nghịch, nên phản ứng sẽ trên sẽ dịch chuyển theo chiều thuận

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Coi phản ứng: 2NO(k)   +   O2(k) → 2NO2(k)  là phản ứng đơn giản (phản ứng một giai đoạn). Nếu làm giảm bình chứa hỗn hợp khí trên một nửa (tức là tăng nồng độ mol/l các chất trong phản ứng trên hai lần) thì vận tốc phản ứng trên sẽ như thế nào?

A. Vận tốc phản ứng tăng hai lần 

B. Vận tốc phản ứng tăng 8 lần

C. Vận tốc phản ứng không thay đổi    

D. Vận tốc phản ứng sẽ giảm vì vận tốc phản nghịch tăng nhanh hơn

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: H2S có chứa S có số oxi hóa cực tiểu, bằng -2. Chọn phát biểu đúng:

A. H2S chỉ có thể đóng vai trò chất khử hoặc tham gia như chất trao đổi, chứ không thể  đóng vai trò chất oxi hóa

B. Trong phản ứng oxi hóa, H2S thường bị oxi hóa tạo lưu huỳnh đơn chất có số oxi hoá bằng 0 hay hợp chất SO2 trong đó S có số oxi hóa bằng +4. H2S không bao giờ bị khử

C. Khi tham gia phản ứng oxi hóa khử, H2S có thể đóng vai trò chất oxi hóa

D. Cả A và B

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Thứ tự trị số pH giảm dần của các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol/lít: KCl; NH4Cl; KOH; HCl; K2CO3; Ba(OH)2; H2SO4 là:

A. Ba(OH)2 > KOH > KCl > K2CO3 > NH4Cl > HCl > H2SO4

B. Ba(OH)2 > KOH > K2CO3 > KCl > NH4Cl > HCl > H2SO4

C. Ba(OH)2 > KOH > K2CO3 > NH4Cl > KCl > HCl > H2SO4

D. H2SO4 > HCl > NH4Cl > KCl > K2CO3 > KOH > Ba(OH)2

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 9
Thông tin thêm
  • 35 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên