Câu hỏi:
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01kg mang điện tích \(q=+{{5.10}^{-6}}C\) được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là
A. 1,15 s
B. 1,99 s
C. 0,58 s
D. 1,40 s
Câu 1: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động:
A. Lệch pha \(\frac{\pi }{2}\)
B. Cùng pha.
C. Lệch pha \(\frac{\pi }{4}\)
D. Ngược pha.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức: \(i=2\cos 100\pi t(A).\) Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là
A. 1 A
B. 2 A
C. \(\sqrt{2}\text{ A}\)
D. \(2\sqrt{2}\text{ A}\)
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Trong một điện trường đều có cường độ E = 1000 V/m, một điện tích \(q={{4.10}^{-8}}C\)di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN = 10 cm. Công của lực điện tác dụng lên q là
A. \({{4.10}^{-6}}J\)
B. \({{5.10}^{-6}}J\)
C. \({{2.10}^{-6}}J\)
D. \({{3.10}^{-6}}J\)
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn đồng bộ dao động theo phương thẳng đứng có tần số 25 Hz, người ta đo được khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa ở kề nhau trên đường thẳng nối hai nguồn là 1,6 cm. Tốc độ sóng trên mặt chất lỏng là
A. 1,6 m/s
B. 0,6 m/s
C. 0,4 m/s
D. 0,8 m/s
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là
A. \(\omega L\)
B. \(\frac{1}{\sqrt{\omega L}}\)
C. \(\sqrt{\omega L}\)
D. \(\frac{1}{\omega L}\)
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C và cuộn dây có điện trở thuần mắc nối tiếp. Hình bên là đồ thị đường cong biểu diễn mối liên hệ của điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây (ucd) và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện C (uC). Độ lệch pha giữa ucd và uC có giá trị là
6184ba09f1da5.png)
6184ba09f1da5.png)
A. 2,56 rad
B. 2,91 rad
C. 1,87 rad
D. 2,23 rad
05/11/2021 3 Lượt xem
- 5 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG môn Vật lý
- 1.5K
- 97
- 40
-
96 người đang thi
- 981
- 17
- 40
-
45 người đang thi
- 1.0K
- 10
- 40
-
38 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận