Câu hỏi: Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8; 0,9. Biết rằng có 2 quả bóng vào rỗ. Xác suất để quả bóng thứ nhất vào rỗ là:
A. 0,5437
B. 0,5473
C. 0,4753
D. 0,4573
Câu 1: Khảo sát thu nhập 36 người trong công ty thì có đến 24 ngƣời có thu nhập ở mức trung bình. Tìm số người có mức thu nhập trung bình trong công ty với mức ý nghĩa 5%, biết rằng hiện nay công ty có 180 nhân viên.
A. Từ 92 đến 148 người
B. Trên 92 người
C. Tối đa 148 người
D. Khoảng 120 người
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 2: Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc tivi thì lời 500.000 đồng nhưng nếu chiếc tivi đó phải bảo hành thì lỗ 700.000 đồng. Tính xác suất tivi phải bảo hành của cửa hàng để mức lời trung bình khi bán 1 chiếc tivi là 356.000 đồng?
A. 10%;
B. 12%;
C. 15%;
D. 23%.
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 3: Nếu muốn độ chính xác tỉ lệ sinh viên ở trọ không quá 5% và độ chính xác về thu nhập trung bình hàng tháng của sinh viên là 0,04 triệu với cùng độ tin cậy 95%, ta cần tiến hành điều tra thêm ít nhất bao nhiên sinh viên, biết rằng trước đây đã khảo sát 260 sinh viên và độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh là 0,41 triệu.
A. 385 sinh viên
B. 404 sinh viên
C. 144 sinh viên
D. 125 sinh viên
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Biết \(\overline X = 45,1;\overline Y = 3,56;\,{S_X} = 11,785;{S_Y} = 0,833;{r_{XY}} = 0,9729\) . Viết phương trình hồi qui tuyến tính của Y theo X.
A. y = 0,0688x + 0,4571
B. y = 0,0688x - 0,4571
C. y = 0,0599x + 0,9729
D. y = 0,0599x - 0,9729
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Chiều cao trung bình của 24 trẻ em 2 tuổi là 81,1cm với S = 3,11cm. Chiều cao chuẩn của trẻ em 2 tuổi trong vùng là 86,5cm. Với mức ý nghĩa 1% có sự khác biệt đáng kể của chiều cao nhóm trẻ so với chuẩn không:
A. Có sự khác biệt đáng kể
B. Không có sự khác biệt đáng kể
C. Chiều cao của nhóm trẻ thấp hơn chuẩn
D. Chiều cao của nhóm trẻ cao hơn chuẩn
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Một thùng bia có 24 chai trong đó để lẫn 3 chai quá hạn sử dụng. Chọn ngẫu nhiên từ thùng đó ra 4 chai bia. Xác suất chọn phải ít nhất 1 chai bia quá hạn sử dụng là:
A. 0,4123;
B. 0,5868;
C. 0,4368;
D. 0,5632.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 10
- 9 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 561
- 14
- 30
-
98 người đang thi
- 457
- 1
- 30
-
13 người đang thi
- 499
- 3
- 30
-
85 người đang thi
- 454
- 5
- 30
-
19 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận