Câu hỏi: Mỗi người sử dụng thẻ ATM đều có mật khẩu dài 4 hoặc 6 ký tự. Trong đó mỗi ký tự là một chữ số. Hỏi có bao nhiêu mật khẩu?
A. 10000
B. 1010000
C. 410+610
D. 1110000
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho tập A = {a,b,5}. Hỏi tập nào là tập lũy thừa của tập A?
A. {{5,a,b}}
B. {\(\emptyset \) ,{a},{b},{5}}
C. {{a},{b},{5},{a,b},{a,5},{b,5},{a,b,5}}
D. {\(\emptyset \) ,{a},{b},{5},{a,b},{a,5},{5,b},{5,b,a}}
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Cho 2 tập A={1, 2, 3}, B={a, b, c, 2}. Trong số các tập dưới đây, tập nào là một quan hệ 2 ngôi từ A tới B?
A. {(1,a), (3,3), (2,a)}
B. {(2,2), (2,c), (3,b)}
C. {(1,a), (2,2), (3,1)}
D. {(2,c), (2,2), (b,3)}
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Xét các hàm từ R tới R, hàm nào dưới đây là khả nghịch:
A. \(f(x)=x^2-2x+1\)
B. \(f(x)=x^4+x^2+1\)
C. \(f(x)=x^4+2x^3+x^2\)
D. \(f(x)=6-x\)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài bằng 8 và không chứa 6 số 0 liên tiếp.
A. 246
B. 248
C. 256
D. 254
30/08/2021 0 Lượt xem
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 8
- 16 Lượt thi
- 60 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc có đáp án
- 2.6K
- 206
- 30
-
79 người đang thi
- 937
- 72
- 30
-
34 người đang thi
- 986
- 47
- 30
-
65 người đang thi
- 632
- 33
- 30
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận