Câu hỏi:

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

609 Lượt xem
30/11/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Ở thân

B. Ở chồi nách

C. Ở đỉnh rễ

D. Ở chồi đỉnh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Xem hình dưới đây và cho biết chú thích nào đúng ?

A. 1 - tầng phân sinh bên, 2-  gỗ dác, 3- mạch rây thứ cấp; 4 – tầng sinh bần; 5-  bần; 6 – gỗ lõi

B. 1-  gỗ dác, 2 – tầng phân sinh bên, 3- mạch rây thứ cấp; 4 – tầng sinh bần; 5-  bần; 6 – gỗ lõi

C. 1-  gỗ dác, 2- mạch rây thứ cấp; 3 – tầng phân sinh bên, 4 – tầng sinh bần; 5-  bần; 6 – gỗ lõi

D. 1 – bần; 2 – tầng sinh bần; 3 – mạch rây thứ cấp; 4 – tầng phân sinh bên, 5 – gỗ dác; 6 – gỗ lõi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Kết quả của sinh trưởng thứ cấp

A. Làm cho cây to ra theo chiều ngang

B. Làm phát sinh cành bên và rễ nhánh

C. Làm cho cây ra hoa, tạo quả

D. Tất cả các biểu hiện trên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Sinh trưởng thứ cấp là

A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra

D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm ?

A. Đặc điểm di truyền và ánh sáng

B. Đặc điểm di truyền, ánh sáng và nhiệt độ

C. Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài

D. Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Thế nào là sinh trưởng sơ cấp

A. Là quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt

B. Là quá trình tăng lên về số lượng tế bào

C. Là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

D. Là quá trình cây phân chia lớn lên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm SInh hoc 11 Bài 34 (có đáp án): Sinh trưởng ở thực vật (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 34 Câu hỏi
  • Học sinh