Câu hỏi:

Tại sao đếm số vòng gỗ trên mặt cắt ngang thân cây có thể tính được số tuổi của cây?

361 Lượt xem
30/11/2021
4.0 9 Đánh giá

A. Tuổi thọ trung bình của cây ứng với số vòng gỗ

B. Mỗi năm, sinh trưởng thứ cấp của cây tạo ra một hoặc một số vòng gỗ ở một số loài

C. Mỗi năm đều có một tầng sinh trụ được hình thành mới tạo thành một vòng gỗ

D. Không thể tính được số tuổi của cây dựa vào vòng gỗ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Lấy tủy làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào ?

A. Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm trong tầng sinh mạch

B. Gỗ và mạch rây nằm trong tầng sinh mạch

C. Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch

D. Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

A. Ở thân

B. Ở chồi nách

C. Ở đỉnh rễ

D. Ở chồi đỉnh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Chức năng của mô phân sinh đỉnh ở thực vật là

A. làm cho rễ cây dài ra

B. làm cho thân cây dài ra

C. làm cho cây nhanh ra hoa

D. làm cho thân và rễ cây dài ra (sinh trưởng sơ cấp)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu ?

A. Tầng sinh bần

B. Mạch rây sơ cấp

C. Tầng sinh mạch

D. Mạch rây thứ cấp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm SInh hoc 11 Bài 34 (có đáp án): Sinh trưởng ở thực vật (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 34 Câu hỏi
  • Học sinh