Câu hỏi:

Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm ?

319 Lượt xem
30/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Đặc điểm di truyền và ánh sáng

B. Đặc điểm di truyền, ánh sáng và nhiệt độ

C. Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài

D. Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây

B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

A. Ở thân

B. Ở chồi nách

C. Ở đỉnh rễ

D. Ở chồi đỉnh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Mô phân sinh là:

A. Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hoá

B. Duy trì được khả năng nguyên phân trong suốt đời sống của cây

C. Có khả năng sinh trưởng và phát triển

D. Cả A và B

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là do hoạt động của?

A. Mô phân sinh đỉnh

B. Mô phân sinh bên

C. Tế bào tùy từng loài

D. Sinh trưởng gẫu nhiên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Chức năng của mô phân sinh đỉnh ở thực vật là

A. làm cho rễ cây dài ra

B. làm cho thân cây dài ra

C. làm cho cây nhanh ra hoa

D. làm cho thân và rễ cây dài ra (sinh trưởng sơ cấp)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm SInh hoc 11 Bài 34 (có đáp án): Sinh trưởng ở thực vật (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 34 Câu hỏi
  • Học sinh