Câu hỏi:

Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm ?

273 Lượt xem
30/11/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Nhân tố bên trong

B. Ánh sáng và nhiệt độ

C. Nhân tố bên ngoài

D. Cả A và C

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do:

A. Kích thước tế bào tăng lên

B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

C. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

D. Sự nguyên phân  của các tế bào mô phân sinh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?

A. Làm cho thân cây dài và to ra

B. Làm cho rễ dài và to ra

C. Làm cho thân và rễ cây dài ra

D. Làm cho thân cây, cành cây to ra

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Mô phân sinh là:

A. Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hoá

B. Duy trì được khả năng nguyên phân trong suốt đời sống của cây

C. Có khả năng sinh trưởng và phát triển

D. Cả A và B

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm đều có sinh trưởng thứ cấp và sinh trưởng sơ cấp

B. Ngọn cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp, thân cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp.

C. Sinh trưởng sơ cấp gặp ở cây Một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm

D. Cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp còn cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở?

A. Cây một lá mầm và cây hai lá mầm

B. Chỉ xảy ra ở cây  hai lá mầm

C. Cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm

D. Cây hai lá mầm và phần thân non của cây một lá mầm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Mô phân sinh ở thực vật là

A. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

B. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân

C. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân

D. Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm SInh hoc 11 Bài 34 (có đáp án): Sinh trưởng ở thực vật (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 34 Câu hỏi
  • Học sinh