Câu hỏi: Lực nâng (hoặc ép xuống) của gió tác dụng lên cánh hẫng của dầm đúc hẫng trong giai đoạn thi công được tính như thế nào? 

223 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. 1,25 kN/m2 × diện tích mặt cầu × sin 10°

B. 0,5 kN/m2 × diện tích mặt cầu × sin 10°.

C. 2,4 × 10-4 Mpa × diện tích mặt cầu.

D. Tính theo tải trọng gió đứng điều 3.8.2 ( 22TCN-272-05) 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trên đường sắt không khe nối thì ray có được co giãn hay không?

A. Không được

B. Được co giãn ở khu vực điều chỉnh co giãn

C. Được co giãn ở khu vực co giãn

D. Cả hai đáp án b và đáp án c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thế nào là bản mặt cầu sườn hở, bản mặt cầu sườn kín?

A. Mặt cầu sườn hở là bản mặt cầu trực hướng có các sườn không liên tục, sườn kín là sườn liên tục trên suốt chiều rộng mặt cầu.

B. Mặt cầu sườn hở có các sườn là thép bản hoặc chữ T, chữ L còn sườn kín có dạng chữ U, chữ V hoặc lượn sóng.

C. Mặt cầu sườn hở có các sườn giao nhau nhưng không hàn với nhau, mặt cầu sườn kín hàn với nhau.

D. Mặt cầu sườn hở là bản mặt cầu bằng thép mắt võng, mặt cầu sườn kín là mặt cầu bằng thép tấm.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tốc độ cho phép lưu hành trên đường là phương án nào trong phương án sau:

A. Là tốc độ thiết kế của đường

B. Là tốc độ quy định theo cấp hạng kỹ thuật của đường

C. Là tốc độ tối thiểu xe chay trên đường

D. Là tốc độ lưu hành cho phép phụ thuộc vào tình trạng thực tế của đường do cơ quan quản lý đường quy định

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Hệ số làn xe m không được dùng cho những trường hợp nào?

A. Trạng thái giới hạn mỏi.

B. Khi số làn chất tải là 2.

C. Trạng thái mỏi và khi sử dụng hệ số phân bố ngang tính theo các công thức lập sẵn trong Tiêu chuẩn 22TCN 272-05.

D. Khi sử dụng các phương pháp phân tích chính xác.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 42
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên