Câu hỏi: Loại tàn sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo, được thực hiện theo hình thức thế chấp:

170 Lượt xem
30/08/2021
4.0 9 Đánh giá

A. Hàng hóa

B. Quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu đất ở

C. Vàng và ngoại tệ

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đảo nợ là gì?

A. Là trường hợp khách hàng vay một khoản mới để trả cho một khoản vay khác hiện hữu tại ngân hàng mà khách hàng không có khả năng thanh toán

B. Là việc tổ chức tín dụng thay đổi nợ từ một tài khoản này sang tài khoản khác có khả năng chi trả

C. Giống như ân hạn nhưng phải trả lãi và gốc cho ngân hàng kể cả trong thời gian ân hạn

D. Cả 3 câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không vượt quá?

A. 10% vốn tự có

B. 15% vốn tự có

C. 20% vốn tự có

D. 25% vốn tự có

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Đối với một khoản vay, hồ sơ tín dụng được lưu khi nào?

A. Hợp đồng tín dụng được thanh lý

B. Hợp đồng bảo đảm tín dụng được thanh lý

C. Hoàn tất các thủ tục giải chấp tài sản đảm bảo

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản là hình thức cho vay dựa vào?

A. Năng lực tài chính của khách hàng

B. Uy tín của khách hàng

C. Khả năng hoàn trả nợ gốc và lãi đúng hạn của khách hàng

D. Sử dụng vốn vay có hiệu quả của khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan không vượt quá?

A. 20% vốn tự có

B. 15% vốn tự có

C. 25% vốn tự có

D. 30% vốn tự có

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Căn cứ vào phương thức cho vay. Phương thức cho vay nào sau đây là sai:

A. Cho vay theo hạn mức, cho vay theo dự án đầu tư

B. Cho vay hợp vốn, cho vay từng lần

C. Cho vay trả góp, cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng

D. Cho vay theo hạn mức thấu chi, cho vay trả trước

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên