Câu hỏi: Kiểu mạch khuyếch đại phân cực phân áp nào có trở kháng ra cao nhất ?

301 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Được rẽ mạch tụ toàn bộ

B. Phân tách điện trở emitter

C. Không được rẽ mạch tụ

D. Tất cả các ý trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trở kháng vào của mạch khuyếch đại phân cực hồi tiếp kiểu điện áp bị ảnh hưởng bởi . . . .

A. Giá trị công suất trên điện trở collector

B. Hệ số khuyếch đại điện áp của bộ khuyếch đại

C. Giá trị điện trở của điện trở hồi tiếp

D. Cả b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hệ số khuyếch đại điện áp tín hiệu của Q1gần bằng 3

A. Tụ C3bị ngắn mạch

B. Tụ C5bị hở mạch

C. Mạch đúng chức năng

D. Tụ C4hở mạch

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Tại sao cần phải biết trở kháng vào của mỗi tầng trong một bộ khuyếch đại nhiều tầng ?

A. Do trở kháng vào toàn mạch là tích của trở kháng vào của mỗi tầng

B. Do hệ số khuyếch đại điện áp của một tầng bị tác động bởi trở kháng vào của tầng tiếp theo

C. Do hệ số khuyếch đại điện áp của một tầng bị tác động bởi trở kháng vào của tầng tiếp theo

D. Cả b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Một trong những ưu điểm chính của việc sử dụng các tụ ghép giữa các tầng là gì?

A. Các tụ ghép cho phép mạch khuyếch đại nhiều tầng truyền các tín hiệu DC

B. Các tụ ghép tầng cho phép các mạch phân cực trong mổi tầng độc lập nhau

C. Các tụ ghép tầng rẽ mạch điện trở emitter nên làm tăng hệ số khuyếch đại

D. Cả b và c.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Tại sao cần phải ổn định mạch khuyếch đại bằng BJT để chống lại sự thay đổi ở beta? 

A. Do beta thay đổi theo nhiệt độ

B. Do beta thay đổi theo sự thay đổi ở các tụ ghép tầng

C. Do beta khác nhau trong các BJT cùng loại

D. Cả a và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Cấu hình BJT nào cho sự khuyếch đại công suất ?

A. Emitter chung

B. Base chung

C. Collector chung

D. Tất cả các ý trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật điện - Phần 6
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên