Câu hỏi: Kiểm tra khả năng chống mài mòn của vật liệu cấp phối đá dăm được thực hiện bằng phương pháp nào?

239 Lượt xem
30/08/2021
2.9 7 Đánh giá

A. Lấy mẫu thí nghiệm xác định chỉ tiêu LA

B. Dùng búa đập sau đó quan sát đánh giá bằng mắt

C. Quan sát bằng mắt sau khi lu lèn

D. Kiểm tra chỉ tiêu LA từ chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong thi công nền đường, đất đào thừa phải đổ ở đâu?

A. Đổ ở một số khu vực nhất định được phép đổ

B. Đổ ở sông suối và các vị trí trũng gần tuyến đường đang thi công

C. Đổ ở sườn dốc phía dưới nền đường đào

D. Đổ ở khu vực đất canh tác gần tuyến đường đang thi công 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Độ sụt tối thiểu hợp lý của hỗn hợp bê tông khi đúc hẫng là bao nhiêu:

A. Phương án 1: 5 cm

B. Phương án 2: 10 cm

C. Phương án 3: 15 cm

D. Phương án 4: tùy chọn một trong 3 cách nêu trên do Tư vấn giám sát quyết định

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chỉ tiêu nào dưới đây cần phải kiểm tra để nghiệm thu lớp móng cấp phối thiên nhiên?

A. Kích thước hình học

B. Độ bằng phẳng

C. Độ chặt đầm nén

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hệ số chuyển đổi từ đất tự nhiên sang đất tơi phụ thuộc vào yếu tố nào? 

A. Phương pháp khai thác

B. Chiều sâu lớp đất lấy

C. Loại đất

D. Cả ba đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chỉ tiêu nào dưới đây dùng để đánh giá chất lượng của cát dùng để chế tạo hỗn hợp bê tông nhựa nóng?

A. Mô đun độ lớn

B. Hệ số đương lượng cát

C. Độ góc cạnh của cát

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Để phục vụ nghiệm thu nền đường cần kiểm tra những nội dung nào dưới đây?

A. Kiểm tra các biên bản đã thực hiện trong quá trình thi công

B. Kiểm tra các yếu tố hình học của nền đường

C. Kiểm tra chất lượng công tác gia cố mái taluy nền đường

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 23
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên