Câu hỏi: Khi thiết kế thông gió – ĐHKK cho phòng sạch trong bệnh viện, cần quan tâm kiểm soát các yếu tố nào sau đây:
A. Nhiệt độ và độ ẩm của không khí
B. Áp suất không khí trong phòng
C. Độ sạch của không khí và chống lây nhiễm chéo
D. Tất các các yếu tố trên
Câu 1: Quy chuẩn 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước sử dụng cho mục đích:
A. Sinh hoạt thông thường không sử dụng để ăn uống trực tiếp hoặc dùng cho chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến thực phẩm.
B. Sinh hoạt thông thường và sử dụng để ăn uống trực tiếp.
C. Để ăn uống trực tiếp hoặc dùng cho chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến thực phẩm.
D. Mọi mục đích sử dụng nước.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Bể điều hòa nước thải là:
A. Công trình để điều hòa sự dao động về lưu lượng của nước thải.
B. Công trình để điều hòa sự dao động về nồng độ các chất bẩn của nước thải.
C. Công trình để điều hòa sự dao động về lưu lượng của nước thải, nồng độ các chất bẩn hoặc nhiệt độ của nước thải.
D. Công trình để loại bỏ các chất lơ lửng có trong nước thải.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Vận tốc lớn nhất của dòng nước thải trong cống bằng kim loại:
A. Không quá 2 m/s.
B. Không quá 4 m/s.
C. Không quá 8 m/s.
D. Không quá 10 m/s.
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Khi nào thì có thể thiết kế kết hợp hệ thống cấp nước sinh hoạt và hệ thống cấp nước chữa cháy trong công trình?
A. Khi thỏa mãn các yêu cầu về tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt hiện hành
B. Khi thỏa mãn các yêu cầu về tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy hiện hành
C. Khi thỏa mãn các yêu cầu về tiêu chuẩn PCCC và tiêu chuẩn về cấp nước sinh hoạt hiện hành
D. Không thể thiết kế kết hợp hai hệ thống này
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: VRV nghĩa là gì:
A. Variable Refrigerant Volume
B. Variable Refrigerated Valve
C. Variable Refrigeration Value
D. Valid Refrigerant Valence
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Tiêu chuẩn nước rửa mặt đường và quảng trường đã hoàn thiện trong khu dân cư và khu công nghiệp bằng cơ giới cho 1 lần rửa là:
A. 0,5 - 0,8 l/m2
B. 0,8 - 1,0 l/m2
C. 1,2 - 1,5 l/m2
D. Không xác định
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 536
- 1
- 50
-
37 người đang thi
- 478
- 0
- 50
-
73 người đang thi
- 455
- 0
- 50
-
69 người đang thi
- 456
- 2
- 50
-
37 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận