Câu hỏi: Khi thiết kế cầu nhỏ, cống phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy định tùy vào cấp đường. Với đường cấp I, II tần suất tính toán là bao nhiêu?

201 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Tần suất 1%

B. Tần suất 2%

C. Tần suất 4%

D. Tần suất 5%

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hãy phân biệt hai khái niệm khổ giới hạn trong đường hầm và tĩnh không hầm.

A. Là một khái niệm, khác nhau về cách gọi tên

B. Là hai khái niệm khác nhau

C. Tĩnh không là những kích thước chính của khổ giới hạn

D. Tĩnh không trong hầm là khổ giới hạn trên đường cộng với những khoảng mở rộng cần thiết

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Với năng lực chuyên chở là 25000 người/giờ/hướng thì tuyến đường sắt đô thị thuộc cấp kỹ thuật nào sau đây?

A. Đường sắt đô thị chuyên chở khối lượng lớn

B. Đường sắt đô thị chuyên chở khối lượng trung bình

C. Các loại đường sắt đô thị khác

D. Không thuộc cấp nào trong ba cấp kỹ thuật trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Trường hợp nào độ dốc dọc trong ga được phép thiết kế với độ dốc lớn hơn 2,5‰?

A. Ở vùng đồng bằng

B. Ở vùng núi

C. Ở vùng đặc biệt khó khăn, ga không có dồn dịch

D. Ở vùng đặc biệt khó khăn, ga không có dồn dịch và đảm bảo điều kiện khởi động

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong một tuyến của đường tầu điện ngầm, đối với không gian trong đường hầm thường phải áp dụng mấy loại khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc (kích thước bao)?

A. Chỉ có một loại khổ giới hạn thống nhất

B. Có hai loại khổ giới hạn

C. Có ba loại khổ giới hạn

D. Có bốn loại khổ giới hạn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Một bước quan trọng trong trong thiết kế đường hầm là xây dựng đường khuôn hầm. Hãy cho biết khuôn hầm là gì?

A. Là ván khuôn của vỏ hầm

B. Là tĩnh không trong hầm

C. Là đường cong viền kín bề mặt bên trong của vỏ hầm

D. Là khổ giới hạn trong đường hầm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 39
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên