Câu hỏi: Khi phân loại nguyên liệu, vật liệu, kế toán không sử dụng tiêu thức phân loại nào:

168 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Dựa vào nội dung, tính chất kinh tế và yêu cầu quản lý của Doanh nghiệp

B. Dựa vào nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu

C. Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí vào các đối tượng sử dụng

D. Dựa vào công dụng, mục đích sử dụng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) người mua đã trả bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111,112, Nơ TK 133(1)/ có TK 511

B. Nợ TK 111,112/ có TK 131, có TK 3331

C. Nợ TK 111,112,/ có TK 511, có TK 333(1)

D. Nợ TK 111,112/ có TK 511

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi xuất kho thành phẩm gửi bán cho khách hàng , kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK 131/ Có TK 15

B. Nợ TK 157/ Có TK 155

C. Nợ TK 632/ Có TK 155

D. Nợ TK 131/ Có TK 157

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Đối với các khoản chi phí khác bằng tiền, phục vụ chế công tác quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi:

A. Nợ TK 642(8), Nợ TK 133/ có TK 111,112

B. Nợ TK 111,112/ có TK 642

C. Nợ TK 642, Nợ TK 133/ có TK 111,112

D. Nợ TK 642/ có TK 111,112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cổ tức, lợi nhuận được chia phát sinh trong kì tế hoạt động gap vốn cổ phần, liên doanh, đơn vị dã nhận được bằng tiền, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112/ có TK 635

B. Nợ TK 515/ có TK 111, 112

C. Nợ TK 111, 112/ có TK 515

D. Nợ TK 111, 112/ có TK 121, 222

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Đơn vị thua lỗ về đầu tư tài chính, kế toán ghi:

A. Nợ TK 635/ có TK 121,221

B. Nợ TK 635/ có TK 128

C. Nợ TK 635/ có TK 128,228

D. Nợ TK 635/ có TK 228

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Cuối kì kết chuyển chi phí QLDN để xác định kết quả, kế toán ghi:

A. Nợ TK 642/ có TK 911

B. Nợ TK 641/ có TK 911

C. Nợ TK 911/ có TK 641

D. Nợ TK 911/ có TK 642

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 1
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Sinh viên