Câu hỏi: Khi lên cao, những thay đổi sau đây đúng, trừ:

230 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. Áp lực riêng phần của O2 trong không khí giảm

B. Áp lực riêng phần của O2 trong lòng phế nang giảm

C. Áp lực riêng phần của CO2 trong không khí giảm

D. Áp lực riêng phần của CO2 trong lòng phế nang tăng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là của màng hô hấp:

A.  Màng hô hấp gồm có 4 lớp

B. Màng hô hấp dày trung bình 10mm

C. Màng hô hấp có chất hoạt điện ( surfactant)

D. Màng hô hấp có diện tích 30m2

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tần số nhịp thở bình thường ở người lớn và trẻ am > 16 tuổi:

A. 30-40 lần/phút

B. 25-30 lần/phút

C. 16-22 lần/phut

D. Tùy từng trường hợp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hen phế quản dị ứng được xếp vào loại:

A. Quá mẫn týp I

B. Quá mẫn týp II

C. Quá mẫn týp III

D. Quá mẫn týp IV

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cơ chế sốc trong tắc ruột:

A. Rối loạn huyết động học (hạ huyết áp)

B. Mất nước (nôn)

C. Ruột trên chỗ tắc bị phình, căng dãn (đau)

D. Nhiễm độc (các chất ứ trên chỗ tắc ngấm vào máu)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Ít gặp protein niệu nhất ở bệnh lý thận:

A. Viêm cầu thận cấp

B. Viêm thận ngược dòng

C. Viêm ống thận cấp

D. Viêm cầu thận mạn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng phân ly HbO2:

A. Phân áp oxy cao

B. Phân áp CO2 thấp

C. Nhiệt độ máu tăng

D. Hàm lượng 2,3 DPG thấp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 13
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên