Câu hỏi: Bệnh lý trực tiếp gây rối loạn hoạt động thần kinh - cơ hô hấp:

242 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Dị vật đường thở

B. Chấn thương các đốt sống cổ

C. Hen phế quản

D. Viêm phế quản mạn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Yếu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phế quản là:

A. Phù niêm mạc phế quản

B. Phì đại cơ trơn phế quản

C. Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ

D. Chướng khí phế nang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chỉ số dùng để đánh giá mức độ thông thoáng khi của đường dẫn khí và khả năng giãn nở của phổi:

A. Dung tích sống

B. Thể tích khí thở ra tối đa giây

C. Thể tích khí cặn

D. Dung tích toàn phổi tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Vô niệu thường gặp nhất trong:

A. Viêm cầu thận cấp

B. Viêm ống thận cấp

C. Viêm cầu thận mạn

D. Hội chứng thận hư

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Dung tích sống là gì?

A. Là thể tích khí thở ra thật tối đa

B. Thể hiện khả năng tối đa của một lần hô hấp

C. Tăng theo tuổi và giảm theo chiều cao

D. Giảm trong các bệnh của đường dẫn khí

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Yếu tố tham gia làm thay đổi lưu lượng thở:

A. Vòng sụn

B. Đường dẫn khí

C. Cơ trơn Reisessen

D. Kích thước phế nang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đăc điểm các dạng O2 và CO2 trong máu:

A. Dạng hòa tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu

B. Dạng kết hợp là dạng trực tiế trao đổi giữa máu với không khí phế nang và với dịch kẽ ở mô

C. Dạng hòa tan là dạng trực tiếp trao đổi giữa máu với không khí phế nang và với dịch kẽ ở mô

D. Dạng hòa tan và kết hợp không liên quan với nhau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 13
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên