Câu hỏi: Cơ chế sốc trong tắc ruột:

168 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Rối loạn huyết động học (hạ huyết áp)

B. Mất nước (nôn)

C. Ruột trên chỗ tắc bị phình, căng dãn (đau)

D. Nhiễm độc (các chất ứ trên chỗ tắc ngấm vào máu)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm của động tác hít vào:

A. Áp suất ở phế nang cao hơn áp suất khí quyển

B. Co các cơ hô hấp

C. Là động tác thụ động

D. Thể tích lồng ngực giảm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tần số nhịp thở bình thường ở người lớn và trẻ am > 16 tuổi:

A. 30-40 lần/phút

B. 25-30 lần/phút

C. 16-22 lần/phut

D. Tùy từng trường hợp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Yếu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phế quản là:

A. Phù niêm mạc phế quản

B. Phì đại cơ trơn phế quản

C. Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ

D. Chướng khí phế nang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cơ chế chính gây loét dạ dày tá tràng:

A. Tăng tiết acid HCl

B. Do Helicobacter Pylori

C. Rối loạn điều hòa của võ não đối với thần kinh tại dạ dày

D. Mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm động tác ho:

A. Là động tác hít vào gắng sức

B. Là đông tác thở ra gắng sức

C. Một phần phản xạ được phát động bởi các kích thích ở đường hô hấp

D. Động tác tống vật lạ ra đường hô hấp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Ý nghĩa của áp suất (-) trong khoang màng phổi:

A. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa

B. Làm cho phổi di động theo sự thay đổi của lồng ngực dễ dàng

C. Làm nhẹ gánh cho tim phải

D. Tất Cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 13
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên