Câu hỏi: Khi kiểm định chất đối với cầu đường sắt, công tác kiểm tra độ võng của ray trên từng nhịp cầu:

280 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Không vượt quá 1/1600 khẩu độ

B. Không vượt quá 1/1500 khẩu độ

C. Không vượt quá 1/1200 khẩu độ

D. Không vượt quá 1/1000 khẩu độ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi kiểm định an toàn về ổn định mái đập đất cần đối chiếu hệ số an toàn cho phép với số liệu nào sau đây?

A. Hệ số an toàn ổn định nhỏ nhất của đập với kích thước mặt cắt và chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo số liệu cập nhật tại thời điểm kiểm định.

B. Theo a, và đường bão hòa lấy theo số liệu quan trắc (nếu có).

C. Hệ số an toàn ổn định nhỏ nhất của đập với kích thước mặt cắt và chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo số liệu thiết kế.

D. Hệ số an toàn ổn định nhỏ nhất của đập với kích thước mặt cắt và chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo số liệu hoàn công.

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Trường hợp nào thì cần kiểm định về vật liệu đất đắp đập?

A. Khi phát hiện vị trí lấy đất đắp không đúng nơi quy định.

B. Khi phát hiện thấy độ ẩm của đất khi đầm không đúng như yêu cầu thiết kế.

C. a hoặc b hoặc loại đầm sử dụng khi đắp không đúng với quy định của thiết kế.

D. a hoặc b.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Khi kiểm định chất lượng đối với cầu đường sắt, đối với kết cấu nhịp dàn với các thanh chịu nén thì:

A. Độ cong, võng không được quá 1/1000 chiều dài tự do

B. Độ cong, võng không được quá 1/500 chiều dài tự do

C. Độ cong, võng không được quá 1/300 chiều dài tự do

D. Độ cong, võng không được quá 1/200 chiều dài tự do

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Đề cương kiểm định bao gồm các nội dung chủ yếu nào trong các nội dung sau?

A. Mục đích kiểm định, yêu cầu kiểm định, nội dung thực hiện kiểm định quy trình và phương pháp kiểm định; Chi phí thực hiện, thời gian dự kiến hoàn thành việc kiểm định

B. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng trong việc thực hiện kiểm định

C. Danh sách nhân sự và người được phân công chủ trì thực hiện kiểm định các thông tin về năng lực của các cá nhân tham gia thực hiện; Các thiết bị chính, phòng thí nghiệm được sử dụng để thực hiện kiểm định

D. Tất cả các nội dung trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nội dung “Kiểm tra, đánh giá chất lượng về an toàn của đập” trong công tác kiểm định an toàn đập gồm những công việc nào trong số các công việc sau?

A. Tính toán kiểm tra ổn định đập theo hiện trạng công trình ứng với trường hợp mức nước dâng bình thường, mức nước gia cường (mức nước lũ thiết kế, kiểm tra) và các trường hợp khác phù hợp với quy định về thiết kế công trình

B. Tính toán kiểm tra cho đập hoặc bộ phận kết cấu công trình mà trạng thái làm việc có dấu hiệu thay đổi đột biến, bất thường thể hiện qua các kết quả quan trắc thấm, chuyển vị của đập, hoặc đập bị hư hỏng nặng hoặc các hư hỏng đã có từ trước và diễn biến theo chiều hướng xấu

C. Đề xuất các biện pháp tăng cường đảm bảo ổn định, an toàn công trình

D. Tất cả các công việc nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khái niệm “Độ chặt của đất đắp” được hiểu thế nào cho đúng nhất? Độ chặt của đất đắp (hay hệ số đầm chặt) là:

A. Tỷ số giữa khối lượng thể tích đơn vị đất ướt của đất đắp đạt được khi đầm nén tại hiện trường và khối lượng thể tích đơn vị đất khô lớn nhất của đất đó đạt được khi thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn ở trong phòng. 

B. Tỷ số giữa khối lượng thể tích đơn vị đất khô của đất đắp đạt được khi đầm nén tại hiện trường và khối lượng thể tích đơn vị đất khô lớn nhất của đất đó đạt được khi thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn ở trong phòng.

C. Tỷ số giữa khối lượng riêngcủa đất đắp đạt được khi đầm nén tại hiện trường và khối lượng thể tích đơn vị đất khô lớn nhất của đất đó đạt được khi thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn ở trong phòng.

D. Tỷ số giữa khối lượng thể tích đơn vị đất ướt của đất đắp đạt được khi đầm nén tại hiện trường và khối lượng thể tích đơn vị đất khô của đất đó.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 12
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên