Câu hỏi: Khi khách hàng sử dụng thẻ tín dụng BIDVMU để thanh toán hàng hóa dịch vụ tại nước ngoài sẽ phải chịu loại phí nào?
A. Phí chuyển đổi ngoại tệ 2,1%
B. Phí xử lý giao dịch nước ngoài (cross border fee) 1,1% và phí chuyển đổi ngoại tệ
C. Phí chuyển đổi ngoại tệ 1,1% và phí cross border fee
D. Tất cả các phương án trả lời trên đều không đúng
Câu 1: Khách hàng có nhu cầu thay đổi hạn mức tín dụng sẽ yêu cầu thực hiện tại đâu?
A. Khách hàng gửi yêu cầu tại bất kỳ Chi nhánh/Phòng giao dịch nào thuộc BIDV
B. Khách hàng gửi yêu cầu tại Chi nhánh phát hành thẻ
C. Khách hàng không được yêu cầu thay đổi hạn mức tín dụng trong quá trình sử dụng thẻ
D. Khách hàng liên hệ với TTCSKH.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Khách hàng sử dụng thẻ tín dụng MasterCard và thực hiện giao dịch trên POS BIDV vào ngày 5/4, giao dịch được ghi nhận luôn trong ngày. Khách hàng sẽ được miễn lãi bao nhiêu ngày đối với giao dịch này?
A. 15 ngày
B. 18 ngày
C. 20 ngày
D. 25 ngày
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chủ thẻ tín dụng BIDV sẽ chịu phí giao dịch đối với các giao dịch nào?
A. Giao dịch rút tiền
B. Giao dịch mua hàng trên POS BIDV
C. Giao dịch mua hàng trên POS ngân hàng khác trong nước
D. Phương án A, B và C
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chi nhánh sẽ xử lý như thế nào đối với các trường hợp chủ thẻ tín dụng không gia hạn thẻ?
A. Các thẻ này sẽ tự động không giao dịch được sau thời gian hết hạn, nên Chi nhánh không cần xử lý.
B. Các thẻ này sẽ tự động không giao dịch được sau thời gian hết hạn, Chi nhánh không cần xử lý
C. Bộ phận Khách hàng cá nhân/ nghiệp vụ thẻ Chi nhánh phát hành thẻ lập danh sách thẻ sau thời gian hết hạn sử dụng mà khách hàng không có nhu cầu gia hạn (gồm cả thẻ chính và thẻ phụ) trong thời gian 30 ngày kể từ ngày hết hạn sử dụng thẻ gửi bộ phận GD Khách hàng cá nhân/ nghiệp vụ thẻ tiến hành khóa thẻ phụ hoặc chấm dứt sử dụng thẻ chính.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Mức tín dụng bổ sung cho trường hợp cấp hạn mức tín dụng tạm thời theo hình thức không có tài sản bảo đảm không được vượt quá tỷ lệ nào?
A. Không vượt quá 100% Hạn mức tín dụng thẻ đã cấp cho Chủ thẻ.
B. Không vượt quá 50% Hạn mức tín dụng thẻ đã cấp cho Chủ thẻ.
C. Không vượt quá 30% Hạn mức tín dụng thẻ đã cấp cho Chủ thẻ.
D. Không có phương án nào nêu trên
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Loại giấy tờ có giá nàokhông được chấp nhận xem xét khi khách hàng dùng để đảm bảo trong quá trình đề xuất phát hành thẻ tín dụng?
A. Tín phiếu kho bạc Nhà nước
B. Trái phiếu Chính phủ
C. Cổ phiếu
D. Sổ tiết kiệm
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 19
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án
- 374
- 1
- 25
-
74 người đang thi
- 434
- 0
- 25
-
70 người đang thi
- 343
- 0
- 25
-
92 người đang thi
- 326
- 0
- 25
-
94 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận