Câu hỏi: Khi đo vẽ ở khu vực đã xây dựng cần sử dụng bản đồ các loại tỷ lệ nào?

256 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. 1:200 

B. 1:500

C. 1:1000

D. Một trong ba tỷ lệ trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Sai số vị trí điểm khống chế đo vẽ so với điểm khống chế cơ sở gần nhất không vượt quá:

A. 0.10 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

B. 0.15 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

C. 0.20 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

D. 0.25 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Mẫu lưu được lấy trong quá trình khoan khảo sát địa chất công trình được sử dụng để giải quyết nhiệm vụ gì:

A. Để làm mẫu không nguyên trạng thí nghiệm các chỉ tiêu vật lý của đất

B. Để làm căn cứ nghiệm thu công tác khoan ngoài thực địa và kiểm tra khi cần thiết

C. Đối chiếu khi chỉnh lý tài liệu, làm căn cứ nghiệm thu thực địa và kiểm tra khi cần thiết

D. Sử dụng để đối chiếu khi chỉnh lý tài liệu và kiểm tra khi cần thiết

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tất cả các lỗ khoan sau khi khoan xong đều phải được thực hiện công tác nghiệm thu gồm các nội dung sau:

A. Nghiệm thu theo các nhiệm vụ kỹ thuật đã được quy định trong phương án kỹ thuật khoan

B. Nghiệm thu vị trí, cao độ và độ sâu khoan, các loại mẫu lấy, sổ kỹ thuật và các văn bản khác

C. Các nhiệm vụ kỹ thuật đã được quy định trong phương án kỹ thuật, nội dung ghi chép nhật ký

D. Phương án b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Để bố trí công trình có thể sử dụng các phương pháp nào?

A. Phương pháp tọa độ vuông góc

B. Phương pháp tọa độ cực; giao hội

C. Phương pháp đường chuyền toàn đạc; tam giác khép kín

D. Một trong các phương pháp trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào được sử dụng để đánh giá trạng thái của đất loại sét:

A. Giới hạn chảy (WL)

B. Độ sệt (B)

C. Chỉ số dẻo (Ip)

D. Giới hạn dẻo (Wp)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên