Câu hỏi:
Khi chiều dài dây treo con lắc đơn tăng 20% so với chiều dài ban đầu thì chu kì dao động của con lắc đơn thay đổi như thế nào?
A. Giảm 20%
B. Tăng 20%
C. Giảm 9,54%
D. Tăng 9,54%
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có \({{Z}_{L}}=3{{Z}_{C}}.\) Khi điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch và hai đầu điện trở lần lượt là 200V và 120V thì điện áp ở hai đầu cuộn cảm thuần lúc đó có giá trị là
A. 60V
B. 180V
C. 240V
D. 120V
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Mạch điện xoay chiều nối tiếp AMB có tần số 50Hz. AM chứa L và \(R=50\sqrt{3}\Omega .\) MB chứa tụ điện \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }F.\) Điện áp \({{u}_{AM}}\) lệch pha \(\frac{\pi }{3}\) so với \({{u}_{AB}}.\)Giá trị của L là
A. \(\frac{3}{\pi }H\)
B. \(\frac{1}{\pi }H\)
C. \(\frac{2}{\pi }H\)
D. \(\frac{1}{2\pi }H\)
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại là
A. \({{V}_{\max }}=\omega A\)
B. \({{V}_{\max }}=-{{\omega }^{2}}A\)
C. \({{V}_{\max }}={{\omega }^{2}}A\)
D. \({{V}_{\max }}=-\omega A\) .
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi \(f={{f}_{0}}\) và \(f=2{{f}_{0}}\)thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. \({{P}_{2}}=4{{P}_{1}}\)
B. \({{P}_{2}}=0,5{{P}_{1}}\)
C. \({{P}_{2}}={{P}_{1}}\)
D. \({{P}_{2}}=2{{P}_{1}}\)
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Khi nhìn rõ được một vật ở xa vô cực thì
A. Mắt không có tật, không phải điều tiết
B. Mắt không có tật, phải điều tiết tối đa
C. Mắt viễn thị, không phải điều tiết
D. Mắt cận thị, không phải điều tiết
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Một học sinh làm thí nghiệm đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn. Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian 10 đao động toàn phần và tính được kết quả \(t=20,102\pm 0,269s.\)Dùng thước đo chiều dài dây treo và tính được kết quả \(l=1\pm 0,001m.\) Lấy \({{\pi }^{2}}=10\) và bỏ qua sai số của số pi (π). Kết quả gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc đơn là
A. \(9,988\pm 0,297\text{m/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\)
B. \(9,899\pm 0,275\text{m/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\)
C. \(9,988\pm 0,144\text{m/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\)
D. \(9,899\pm 0,142\text{m/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\)
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý của Trường THPT Thái Thuận
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG môn Vật lý
- 1.5K
- 97
- 40
-
79 người đang thi
- 986
- 17
- 40
-
73 người đang thi
- 1.0K
- 10
- 40
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận