Câu hỏi: Khả năng chịu lực của kết cấu chịu lực của công trình không thể đáp ứng yêu cầu sử dụng bình thường, nhà xuất hiện tình trạng nguy hiểm tổng thể. Vậy mức độ nguy hiểm của nhà được đánh giá đạt:

807 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Cấp A

B. Cấp B

C. Cấp C

D. Cấp D

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đánh gía mức độ nguy hiểm của cấu kiện kết cấu bê tông cốt thép bao gồm các nội dung:

A. Khả năng chịu lực

B. Cấu tạo và liên kết

C. Vết nứt và biến dạng

D. Các câu a, b, c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Bề mặt bê tông cần thử bằng phương pháp sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng thử bê tông loại bật nảy phải đáp ứng các yêu cầu sau:

A. Phẳng, nhẵn, không ướt, không có khuyết tật, nứt, rỗ

B. Đập bỏ các lớp vữa trát, trang trí và mài phẳng vùng kiểm tra

C. Có diện tích không nhỏ hơn 400cm2

D. Bao gồm các đáp án a, b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cấu kiện kết cấu thép được đánh giá là nguy hiểm khi:

A. Khả năng chịu lực của cấu kiện nhỏ hơn 95% hiệu ứng tác động vào nó

B. Ở cấu kiện chịu kéo do bị rỉ, tiết diện giảm hơn 10% tiết diện ban đầu

C. Độ võng của cấu kiện dầm, sàn… lớn hơn Lo/200

D. Hệ thống giằng vì kèo bị dão gây mất ổn định, làm cho vì kèo bị nghiêng quá h/120

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Khi nghiệm thu chất lượng đá balát, thì nội dung kiểm tra tại mỗi lô là:

A. Kích cỡ đá và độ tinh khiết của đá dăm

B. Kích cỡ đá và hình dạng viên đá

C. Kích cỡ đá, hình dạng viên đá và độ tinh khiết của đá dăm

D. Kích cỡ đá

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Khi kiểm định chất lượng ray, thì nội dung công tác kiểm tra thực tế cần tiến hành các công việc nào sau đây?

A. Kiểm tra thành phần hoá học, tổ chức kim tương.

B. Kiểm tra độ dãn dài, lực kéo đứt, độ cứng.

C. Kiểm tra mặt cắt, hình dáng, kích thước hình học ray.

D. Cả 3 đáp án trên.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Sai số về chiều dày của lớp mặt trên bê tông nhựa rải nóng được quy định như thế nào

A. ± 5 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 10 mm

B. ± 5 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 15 mm

C. ± 10 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 10 mm

D. ± 10 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại khống quá 15 mm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 17
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên