Câu hỏi: Khi nghiệm thu thử nghiệm lực giữ dọc ray cho đường sắt cao tốc (V ≥ 250km/h) thì trị số lực giữ dọc ray là bao nhiêu?
A. Đối với 1 cụm phụ kiện (một bên ray) phải lớn hơn 9 kN
B. Đối với cả 02 bên ray phải lớn hơn 18kN nhưng mỗi bên có thể nhỏ hơn 9 kN
C. Đối với 1 cụm phụ kiện (một bên ray) phải lớn hơn 7 kN
D. Đối với cả 02 bên ray phải lớn hơn 14kN nhưng mỗi bên có thể nhỏ hơn 7 kN
Câu 1: Cấu kiện kết cấu bê tông cốt thép được đánh giá là nguy hiểm khi:
A. Khả năng chịu lực của cấu kiện nhỏ hơn 85% hiệu ứng tác động vào nó
B. Khả năng chịu lực của cấu kiện nhỏ hơn 90% hiệu ứng tác động vào nó
C. Khả năng chịu lực của cấu kiện nhỏ hơn 95% hiệu ứng tác động vào nó
D. Khả năng chịu lực của cấu kiện nhỏ hơn 97% hiệu ứng tác động vào nó
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Khả năng chịu lực của kết cấu công trình cơ bản đáp ứng yêu cầu sử dụng bình thường, cá biệt có cấu kiện ở trạng thái nguy hiểm, nhưng không ảnh hưởng đến kết cấu chịu lực, công trình đáp ứng được yêu cầu sử dụng bình thường. Vậy mức độ nguy hiểm của nhà được đánh giá đạt:
A. Cấp A
B. Cấp B
C. Cấp C
D. Cấp D
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Trong mỗi vùng kiểm tra trên bề mặt bê tông cần thử bằng phương pháp sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng thử bê tông loại bật nảy, số lượng và thứ tự điểm đo tối thiểu như sau:
A. 3 điểm siêu âm và 10 điểm bằng súng; thứ tự đo siêu âm trước, đo bằng súng sau
B. 4 điểm siêu âm và 10 điểm bằng súng; thứ tự đo siêu âm trước, đo bằng súng sau
C. 3 điểm siêu âm và 10 điểm bằng súng; thứ tự đo bằng súng trước, đo siêu âm sau
D. 4 điểm siêu âm và 10 điểm bằng súng; thứ tự đo bằng súng trước, đo siêu âm sau
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Khả năng chịu lực của kết cấu công trình có thể thỏa mãn yêu cầu sử dụng bình thường, chưa có nguy hiểm, kết cấu nhà an toàn.Vậy mức độ nguy hiểm của nhà được đánh giá đạt:
A. Cấp A
B. Cấp B
C. Cấp C
D. Cấp D
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Sai số về cao độ của lớp mặt trên bê tông nhựa rải nóng được quy định như thế nào.
A. ± 5 mm trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không vượt quá ± 7 mm
B. ± 5 mm trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không vượt quá ± 10 mm
C. ± 7 mm trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không vượt quá ± 10 mm
D. ± 7 mm trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không vượt quá ± 15 mm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Mô hình xe tải dùng để tính toán cắm biển tải trọng cho các cầu trên đường ô tô theo QCVN 41-2012 là loại xe gì?
A. Là mô hình xe tải theo tải trọng H-30
B. Là mô hình xe tải theo tải trọng HL93
C. Là mô hình đại diện cho ba loại xe hiện đang lưu hành: xe thân liền 3 trục, xe container và xe kéo mooc
D. Là mô hình xe tải của các xe cấp phép
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 17
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 553
- 1
- 50
-
49 người đang thi
- 493
- 0
- 50
-
21 người đang thi
- 473
- 0
- 50
-
70 người đang thi
- 469
- 2
- 50
-
50 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận