Câu hỏi: Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công, sai số cho phép về vị trí trục tim tuyến của đường cấp I, II, III là bao nhiêu.
A. Không quá 50 mm
B. Không quá 75 mm
C. Không quá 100 mm
D. Không quá 125 mm
Câu 1: Sai số về chiều dày của lớp kết cấu đá dăm nước được quy định như thế nào.
A. Sai lệch không quá ± 10 % chiều dày thiết kế, nhưng không lớn hơn 10 mm
B. Sai lệch không quá ± 10 % chiều dày thiết kế, nhưng không lớn hơn 20 mm
C. Sai lệch không quá ± 5 % chiều dày thiết kế, nhưng không lớn hơn 10 mm
D. Sai lệch không quá ± 5 % chiều dày thiết kế, nhưng không lớn hơn 20 mm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Khi đánh giá mức độ nguy hiểm của nhà, nhà được chia làm các bộ phận sau:
A. Nền móng – Cột – Dầm sàn – Mái – Tường
B. Móng – Hệ khung chịu lực – Tường
C. Nền móng – Kết cấu chịu lực bên trên – Kết cấu bao che
D. Tùy thuộc theo kết cấu chịu lực của nhà
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Để xác định cường độ nén của bê tông cần thử bằng phương pháp sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng thử bê tông loại bật nảy, phải có các thông số sau:
A. Vận tốc xuyên (v) của siêu âm và độ cứng bề mặt của bê tông (n) đo được trên súng bật nảy
B. Thành phần bê tông: loại và hàm lượng xi măng, loại và đường kính lớn nhất của cốt liệu lớn
C. Các câu a, b đều sai
D. Bao gồm cả đáp án a và b
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Phương pháp thử không phá hủy đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm được áp dụng trong trường hợp sau:
A. Xác định cường độ bê tông
B. Xác định bề rộng vết nứt trong bê tông
C. Xác định mô đun đàn hồi tĩnh và hệ số Poisson động của bê tông
D. Xác định cốt thép trong bê tông
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Khi nghiệm thu chất lượng đá balát, thì nội dung kiểm tra tại mỗi lô là:
A. Kích cỡ đá và độ tinh khiết của đá dăm
B. Kích cỡ đá và hình dạng viên đá
C. Kích cỡ đá, hình dạng viên đá và độ tinh khiết của đá dăm
D. Kích cỡ đá
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Sai số về chiều dày của lớp mặt trên bê tông nhựa rải nóng được quy định như thế nào
A. ± 5 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 10 mm
B. ± 5 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 15 mm
C. ± 10 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 10 mm
D. ± 10 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại khống quá 15 mm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 17
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 484
- 1
- 50
-
63 người đang thi
- 429
- 0
- 50
-
81 người đang thi
- 402
- 0
- 50
-
91 người đang thi
- 403
- 2
- 50
-
62 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận