Câu hỏi:
Kết quả đo dao động của kết cấu nhịp thu được như sau:
A. Bình thường, an toàn đối với dao động.
B. Yếu, hệ số xung kích >1,25.
C. Bình thường theo dao động đứng, không bình thường theo phương ngang.
D. Không bình thường, có nguy cơ xảy ra cộng hưởng.
Câu 1: Số liệu đo được của các thiết bị đo ứng suất bố trí ở đáy dầm bê tông ứng suất trước là đại lượng gì?
A. Là ứng suất kéo trong bê tông dầm
B. Là biến dạng của bê tông đáy dầm trong phạm vi chuẩn đo
C. Là độ mở rộng vết nứt dưới đáy dầm
D. Là ứng suất giảm nén của bê tông đáy dầm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Đánh gía mức độ nguy hiểm của kết cấu xây gạch bao gồm các nội dung:
A. Khả năng chịu lực
B. Cấu tạo và liên kết
C. Vết nứt và biến dạng
D. Các câu a, b, c đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Khi đánh giá mức độ nguy hiểm của nhà, nhà được chia làm các bộ phận sau:
A. Nền móng – Cột – Dầm sàn – Mái – Tường
B. Móng – Hệ khung chịu lực – Tường
C. Nền móng – Kết cấu chịu lực bên trên – Kết cấu bao che
D. Tùy thuộc theo kết cấu chịu lực của nhà
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Khi nghiệm thu kết cấu tầng trên của công trình đường sắt, trong trường hợp cần thiết có thể tiến hành thêm các công việc kiểm định nào?
A. Yêu cầu nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm để thí nghiệm bổ sung.
B. Thử nghiệm lại các chi tiết kiến trúc tầng trên đường sắt.
C. Thẩm tra mức độ đúng đắn của các kết quả thí nghiệm.
D. Đáp án a và b.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Đối với dầm bê tông thường đáy dầm nằm trong vùng chịu kéo nên được coi là không làm việc, do vậy không bố trí các điểm đo ứng suất ở đáy dầm bê tông có được không? Tại sao?
A. Được vì khi ứng suất kéo vượt quá cường độ chịu kéo của bê tông thì đo không có ý nghĩa
B. Được, vì không sử dụng các kết quả đo này
C. Không được, vì sử dụng kết quả đo để kiểm tra độ mở rộng vết nứt và phân tích kết cấu
D. Không được, vì sử dụng kết quả đo để kiểm tra độ mở rộng vết nứt
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Sai số về chiều dày của lớp mặt trên bê tông nhựa rải nóng được quy định như thế nào
A. ± 5 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 10 mm
B. ± 5 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 15 mm
C. ± 10 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 10 mm
D. ± 10 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại khống quá 15 mm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 17
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 564
- 1
- 50
-
19 người đang thi
- 505
- 0
- 50
-
34 người đang thi
- 491
- 0
- 50
-
71 người đang thi
- 485
- 2
- 50
-
64 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận