Câu hỏi: Kết quả đo dao động của kết cấu nhịp thu được như sau:

463 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Bình thường, an toàn đối với dao động.

B. Yếu, hệ số xung kích >1,25.

C. Bình thường theo dao động đứng, không bình thường theo phương ngang.

D. Không bình thường, có nguy cơ xảy ra cộng hưởng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Ứng suất đo tại vị trí đáy của dầm thép là 75 Mpa, cũng tại vị trí này ứng suất tính được theo giá trị mô men thử tải là 100 Mpa. Căn cứ vào hệ số cấu tạo K hãy đưa ra nhận xét về trạng thái làm việc của dầm thép

A. Bình thường, dầm làm việc theo đúng sơ đồ lý thuyết

B. Không bình thường, trong dầm có khuyết tật

C. Giả thiết tính toán thiên về bi quan, khai thác hết khả năng chịu tải của dầm

D. Giả thiết tính toán quá lạc quan, trong dầm có dự trữ khả năng chịu tải

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đánh gía mức độ nguy hiểm của cấu kiện kết cấu bê tông cốt thép bao gồm các nội dung:

A. Khả năng chịu lực

B. Cấu tạo và liên kết

C. Vết nứt và biến dạng

D. Các câu a, b, c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Kết cấu xây gạch được đánh giá là nguy hiểm khi:

A. Trụ tường do chịu nén lệch tâm xuất hiện vết nứt ngang, bề rộng vết nứt lớn hơn 0.5mm

B. Trụ tường do chịu nén lệch tâm xuất hiện vết nứt ngang, bề rộng vết nứt lớn hơn 0.75mm

C. Trụ tường do chịu nén lệch tâm xuất hiện vết nứt ngang, bề rộng vết nứt lớn hơn 1.0mm

D. Các câu a, b, c đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Sai số về chiều dày của lớp mặt trên bê tông nhựa rải nóng được quy định như thế nào

A. ± 5 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 10 mm

B. ± 5 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 15 mm

C. ± 10 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 10 mm

D. ± 10 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại khống quá 15 mm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 17
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên